168 Sibylla
Giao diện
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Khám phá[1] | |
|---|---|
| Khám phá bởi | James Craig Watson |
| Nơi khám phá | Ann Arbor |
| Ngày phát hiện | 28 tháng 9 năm 1876 |
| Tên định danh | |
| (168) Sibylla | |
| Phiên âm | /sɪˈbɪlə/[2] |
| A876 SA; 1911 HF; 1949 MO | |
| Vành đai chính | |
| Tính từ | Sibyllian /sɪˈbɪliən/ |
| Đặc trưng quỹ đạo[3][4] | |
| Kỷ nguyên 25 tháng 2 năm 2023 (JD 2.460.000,5) | |
| Tham số bất định 0 | |
| Cung quan sát | 53.237 ngày (145,75 năm) |
| Điểm viễn nhật | 3,6215 AU (541,77 Gm) |
| Điểm cận nhật | 3,1417 AU (469,99 Gm) |
| 3,3816 AU (505,88 Gm) | |
| Độ lệch tâm | 0,070 943 |
| 6,22 năm (2271,4 ngày) | |
Tốc độ vũ trụ cấp 1 trung bình | 16,19 km/s |
| 171,517° | |
| 0° 9m 30.564s / ngày | |
| Độ nghiêng quỹ đạo | 4,6617° |
| 205,959° | |
| 173,920° | |
| Trái Đất MOID | 2,12433 AU (317,795 Gm) |
| Sao Mộc MOID | 1,81714 AU (271,840 Gm) |
| TJupiter | 3,143 |
| Đặc trưng vật lý | |
| Kích thước | 148,39±4,0 km[3] 149,06 ± 4,29 km[5] |
| Khối lượng | (3,92 ± 1,80) × 1018 kg[5] |
Mật độ trung bình | 2,26 ± 1,05 g/cm³[5] |
| 47,009 giờ (1,9587 ngày) | |
| 23,82 giờ[6] | |
| 0,0535±0,003 | |
| Trang Bản mẫu:Plainlist/styles.css không có nội dung. | |
| 7,94 | |
| Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung. | |
Sibylla /sɪˈbɪlə/ (định danh hành tinh vi hình: 168 Sibylla) là một tiểu hành tinh lớn ở vành đai chính. Nó rất tối và có thành phần cấu tạo bằng cacbonat nguyên thủy.
Ngày 28 tháng 9 năm 1876, nhà thiên văn học người Mỹ gốc Canada James C. Watson phát hiện tiểu hành tinh Sibylla khi ông thực hiện quan sát tại Đài quan sát Detroit.[7]
Xem thêm
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value). Bản mẫu:OEDsub
- ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ a ă â Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value). See Table 1.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết ngoài
- 168 Sibylla tại AstDyS-2, Asteroids—Dynamic Site
- 168 Sibylla tại Cơ sở dữ liệu vật thể nhỏ JPLLỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.
Trang Mô đun:Article stub box/styles.css không có nội dung.
Thể loại:
- Trang có lỗi bảng kiểu bản mẫu
- Trang có lỗi kịch bản
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai tiểu hành tinh kiểu C
- Được phát hiện bởi James Craig Watson
- Thiên thể phát hiện năm 1876
- Tiểu hành tinh Cybele
- Tiểu hành tinh được đặt tên
- Tiểu hành tinh kiểu C (Tholen)
- Tiểu hành tinh kiểu Ch (SMASS)
- Tiểu hành tinh vành đai chính