Monte-Carlo Masters 2019
Monte-Carlo Masters 2019 (còn được biết đến với Rolex Monte-Carlo Masters vì lý do tài trợ) là một giải quần vợt nam chuyên nghiệp thi đấu trên mặt sân đất nện ngoài trời. Đây là lần thứ 113 giải đấu Monte-Carlo Masters tổ chức, và được Rolex tài trợ lần thứ 11. Giải đấu diễn ra tại Monte Carlo Country Club ở Roquebrune-Cap-Martin, Pháp (mặc dù thường được gọi là Monte Carlo, Monaco).[1]. Giải đấu là một phần của ATP Tour 2019.
| Monte-Carlo Masters 2019 | |
|---|---|
| Ngày | 15 – 21 tháng 4 |
| Lần thứ | 113 |
| Thể loại | Masters 1000 |
| Bốc thăm | 56S / 24D |
| Tiền thưởng | €5,207,405 |
| Mặt sân | Đất nện |
| Địa điểm | Roquebrune-Cap-Martin, Pháp (thường được gọi là Monte Carlo, Monaco) |
| Sân vận động | Monte Carlo Country Club |
| Các nhà vô địch | |
| Đơn | |
| Đôi | |
| Croatia Nikola Mektić / Croatia Franko Škugor | |
Điểm và tiền thưởng
Phân phối điểm
Bởi vì Monte Carlo Masters là giải không bắt buộc Masters 1000 sự kiện đặc biệt quy tắc về điểm phân phối đang ở trong vị trí. Monte Carlo Masters được tính trong thành tích của các tay vợt là giải 500, trong khi đó điểm được phân phối như Masters 1000.[2]
| Sự kiện | VĐ | CK | BK | TK | Vòng 1/16 | Vòng 1/32 | Vòng 1/64 | Q | Q2 | Q1 |
| Đơn nam[3] | 1,000 | 600 | 360 | 180 | 90 | 45 | 10 | 25 | 16 | 0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đôi nam[3] | 0 | — | — | — | — |
Tiền thưởng
| Sự kiện | VĐ | CK | BK | TK | Vòng 1/16 | Vòng 1/32 | Vòng 1/64 | Q2 | Q1 |
| Đơn nam | €958,055 | €484,950 | €248,745 | €128,200 | €64,225 | €33,635 | €18,955 | €7,255 | €3,630 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đôi nam | €284,860 | €139,020 | €69,680 | €35,510 | €18,730 | €10,020 | — | — | — |
Nội dung đơn
Hạt giống
| Quốc gia | Tay vợt | Xếp hạng1 | Hạt giống |
|---|---|---|---|
| SRB | Novak Djokovic | 1 | 1 |
| ESP | Rafael Nadal | 2 | 2 |
| GER | Alexander Zverev | 3 | 3 |
| AUT | Dominic Thiem | 5 | 4 |
| JPN | Kei Nishikori | 6 | 5 |
| GRE | Stefanos Tsitsipas | 8 | 6 |
| Tập tin:Flag of Croatia.svg CRO | Marin Čilić | 11 | 7 |
| RUS | Karen Khachanov | 12 | 8 |
| Tập tin:Flag of Croatia.svg CRO | Borna Ćorić | 13 | 9 |
| RUS | Daniil Medvedev | 14 | 10 |
| ITA | Marco Cecchinato | 16 | 11 |
| GEO | Nikoloz Basilashvili | 17 | 12 |
| ITA | Fabio Fognini | 18 | 13 |
| CAN | Denis Shapovalov | 20 | 15 |
| BEL | David Goffin | 21 | 16 |
| GBR | Kyle Edmund | 22 | 17 |
- Bảng xếp hạng vào ngày 8 tháng 4 năm 2019.
Vận động viên khác
Đặc cách:
Bảo toàn thứ hạng:
Thay thế:
Vượt qua vòng loại:
- Guido Andreozzi
- Aljaž Bedene
- Federico Delbonis
- Juan Ignacio Londero
- Alexei Popyrin
- Andrey Rublev
- Lorenzo Sonego
Thua cuộc may mắn:
Rút lui
- Trước giải đấu
- Kevin Anderson → thay thế bởi Adrian Mannarino
- Pablo Carreño Busta → thay thế bởi Taylor Fritz
- Richard Gasquet → thay thế bởi Hubert Hurkacz
- Thanasi Kokkinakis → thay thế bởi Taro Daniel
- Gaël Monfils → thay thế bởi Malek Jaziri
- Trong giải đấu
Bỏ cuộc
Nội dung đôi
Hạt giống
| Quốc gia | Tay vợt | Quốc gia | Tay vợt | Xếp hạng1 | Hạt giống |
|---|---|---|---|---|---|
| FRA | Pierre-Hugues Herbert | FRA | Nicolas Mahut | 8 | 1 |
| POL | Łukasz Kubot | BRA | Marcelo Melo | 10 | 2 |
| GBR | Jamie Murray | BRA | Bruno Soares | 17 | 3 |
| COL | Juan Sebastián Cabal | COL | Robert Farah | 22 | 4 |
| AUT | Oliver Marach | Tập tin:Flag of Croatia.svg CRO | Mate Pavić | 23 | 5 |
| FIN | Henri Kontinen | AUS | John Peers | 33 | 6 |
| Tập tin:Flag of Croatia.svg CRO | Nikola Mektić | Tập tin:Flag of Croatia.svg CRO | Franko Škugor | 34 | 7 |
| RSA | Raven Klaasen | GBR | Joe Salisbury | 35 | 8 |
- Bảng xếp hạng vào ngày 8 tháng 4 năm 2019.
Vận động viên khác
Đặc cách:
Thay thế:
Rút lui
Nhà vô địch
Đơn
- Fabio Fognini đánh bại Dušan Lajović, 6−3, 6−4
Đôi
- Croatia Nikola Mektić / Croatia Franko Škugor đánh bại Robin Haase / Wesley Koolhof, 6–7(3–7), 7–6(7–3), [11–9]
Tham khảo
- ^ "Rolex Monte-Carlo Masters Overview". atptour.com.
- ^ Ranking points
- ^ a b "Rankings explained". atpworldtour.com. Truy cập ngày 25 tháng 2 năm 2013.