Giải vô địch bóng ném nam thế giới 2025
Giải vô địch bóng ném nam thế giới 2025 là giải đấu lần thứ 29 do Liên đoàn bóng ném quốc tế tổ chức. Giải đấu do Croatia, Đan Mạch và Na Uy đồng đăng cai tổ chức, diễn ra từ ngày 14 tháng 1 đến ngày 2 tháng 2 năm 2025.[1] Đây là lần đầu tiên giải đấu được tổ chức tại ba quốc gia.[2]
| Svjetsko prvenstvo u rukometu 2025. (bằng tiếng Croatia) Verdensmesterskabet i håndbold for mænd 2025 (bằng tiếng Đan Mạch) Verdensmesterskapet i håndball for menn 2025 (bằng tiếng Na Uy) | |
| Tập tin:2025 World Men's Handball Championship logo.png | |
| Chi tiết giải đấu | |
|---|---|
| Chủ nhà | |
| Thời gian | 14 tháng 1–2 tháng 2 năm 2025 |
| Số đội | 32 (từ 5 liên đoàn châu lục) |
| Địa điểm thi đấu | 5 (ở 5 thành phố) |
| Kết quả chung cuộc | |
| Vô địch | |
| Á quân | |
| Hạng ba | |
| Hạng tư | |
| Thống kê thi đấu | |
| Số trận | 108 |
| Số bàn | 6291 (58.25 bàn/trận) |
| Khán giả | 533.060 (4.936 khán giả/trận) |
| Ghi bàn hàng đầu | (74 bàn thắng) |
| Cầu thủ xuất sắc nhất | |
← Trước Sau → | |
Đồng chủ nhà kiêm đương kim vô địch của ba giải đấu liên tiếp 2019, 2021 và 2023, Đan Mạch bảo vệ thành công ngôi vô địch thế giới sau khi đánh bại Croatia với tỷ số 32–26 ở trận chung kết, lập kỷ lục trở thành đội tuyển đầu tiên giành chức vô địch thế giới bốn lần liên tiếp.[3] Ngoài ra, Đan Mạch cũng nối dài kỷ lục về chuỗi trận bất bại liên tiếp của họ tại giải đấu lên con số 31 (từ năm 2019 đến năm 2025).[3]
Tại giải đấu, Brasil gây chấn động khi lần đầu tiên vào tới tứ kết của giải đấu, sau khi lần lượt đánh bại ba đội bóng lớn của châu Âu là Na Uy, Thụy Điển và Tây Ban Nha.[4][5]
Bầu chọn chủ nhà
Vào ngày 11 tháng 10 năm 2018, có năm quốc gia bày tỏ nguyện vọng mong muốn được đăng cai giải đấu.[6][7][8]
Cuộc đấu thầu kết thúc vào ngày 25 tháng 9 năm 2019.[9] Thụy Sĩ rút khỏi liên minh để tự đứng ra đăng cai giải, trong khi Croatia thay thế vị trí của Thuỵ Sĩ trong liên minh ba nước.[10][11][12] Serbia rút khỏi quá trình đấu thầu, còn Hungary nộp đơn xin đăng cai giải đấu. Các quốc gia nộp đơn xin đăng cai gồm:
Trước khi tiến hành bỏ phiếu, Hungary và Thụy Sĩ đồng loạt rút khỏi quyền đăng cai, trong khi nhóm ba nước Croatia, Đan Mạch và Na Uy không còn một đối thủ cạnh tranh nào.[13][14] Liên minh ba quốc gia này chính thức được bầu chọn làm chủ nhà vào ngày 28 tháng 2 năm 2020 trong cuộc họp của Đại hội Liên đoàn bóng ném quốc tế diễn ra tại Cairo, Ai Cập.[15][16] Đây là lần đầu tiên Na Uy giành quyền đăng cai giải đấu; trong khi, Croatia có lần thứ hai và Đan Mạch có lần thứ ba đăng cai giải đấu.
Địa điểm thi đấu
Có 11 thành phố tham gia đấu thầu để đăng cai giải đấu, gồm Zagreb, Split, Varaždin, Poreč và Dubrovnik (Croatia);[17] Copenhagen và Herning (Đan Mạch); cùng với Trondheim, Stavanger, Drammen và Bærum (Na Uy); với trận đấu khai mạc và trận chung kết diễn ra tại Bærum.[18]
Vào ngày 25 tháng 1 năm 2024, Đan Mạch xác nhận, Jyske Bank Boxen sẽ là địa điểm thi đấu duy nhất của quốc gia này cho giải đấu.[19] Hai ngày sau, Na Uy xác nhận, Telenor Arena sẽ là địa điểm thi đấu duy nhất của quốc gia này cho giải đấu, sau khi các cuộc đàm phán với Trondheim thất bại do không đủ chi phí tổ chức giải đấu.[20]
Vào ngày 8 tháng 4 năm 2024, IHF công bố các địa điểm tổ chức giải đấu, xác nhận các thành phố đăng cai gồm Bærum (Na Uy), Herning (Đan Mạch), Zagreb, Varaždin và Poreč (Croatia). Trận khai mạc sẽ diễn ra tại Herning (Đan Mạch), còn trận chung kết của giải đấu sẽ được tổ chức tại Bærum (Na Uy).[21][22][23][24] Trong quá trình chuẩn bị giải đấu, Telenor Arena được đổi tên thành Unity Arena trong thời gian diễn ra giải đấu.[25]
| Thành phố | Quốc gia | Địa điểm | Sức chứa | Hình ảnh |
|---|---|---|---|---|
| Bærum | Na Uy | Unity Arena | 15,000 | Tập tin:Telenor Arena Eurovision 2010.JPG |
| Herning | Đan Mạch | Jyske Bank Boxen | 12,500 | Tập tin:Jyske Bank Boxen, venue of the 2013 European SC Swimming Championships (7973316130).jpg |
| Zagreb | Croatia | Arena Zagreb | 15,200 | Tập tin:Jarun 20160702 5087 (cropped).jpg |
| Varaždin | Varaždin Arena | 5,200 | Tập tin:Sport Hall Varaždin.jpg | |
| Poreč | Žatika Sport Centre | 3,700 | Tập tin:No image available.svg |
| Các địa điểm bị từ chối | |
|---|---|
| Split | Dubrovnik |
| Spaladium Arena | New Dubrovnik Arena |
| Sức chứa: 11,000 | Sức chứa: 4,000 |
| Tập tin:Spaladium Arena 1.JPG | Tập tin:No image available.svg |
| Copenhagen | Drammen |
| Royal Arena | New Drammen Arena |
| Sức chứa: 13,000 | Sức chứa: 12,000 |
| Tập tin:RoyalArena 20170811 N8B0024 (36517811566).jpg | |
| Trondheim | Stavanger |
| Trondheim Spektrum | Stavanger Idrettshall |
| Sức chứa: 8,960 | Sức chứa: 4,100 |
| Tập tin:Trondheim spektrum 01.jpg | Tập tin:Idrettshallen.jpg |
Vòng loại
Trong số 32 đội tuyển giành quyền tham dự giải đấu, Guinée có lần đầu tiên tham dự giải đấu. Bên cạnh đó, Ý có lần đầu tiên tham dự giải đấu kể từ năm 1997 trên đất Nhật Bản; Kuwait và Cuba quay trở lại giải đấu kể từ năm 2009 tại Croatia. Séc quay trở lại giải đấu sau 10 năm; trong khi Hà Lan có lần đầu tiên tham dự giải đấu thông qua vòng loại.
| Giải đấu | Ngày diễn ra | Quốc gia chủ nhà | Số suất tham dự | Các đội vượt qua vòng loại |
|---|---|---|---|---|
| Quốc gia chủ nhà | 28 tháng 2 năm 2020 | Cairo | 2 | Croatia Đan Mạch Na Uy |
| Giải vô địch bóng ném nam thế giới 2023 | 11–29 tháng 1 năm 2023 | Ba Lan Thụy Điển |
1 | —[A] |
| Giải vô địch bóng ném nam châu Âu 2024 | 10–28 tháng 1 năm 2024 | Hungary Slovakia |
3 | Pháp Đức Thụy Điển |
| Giải vô địch bóng ném nam châu Á 2024 | 11–25 tháng 1 năm 2024 | Bahrain | 4 | Bahrain Nhật Bản Kuwait Qatar |
| Giải vô địch bóng ném nam Trung và Nam Mỹ 2024 | 16–20 tháng 1 năm 2024 | Argentina | 3 | Argentina Brasil Chile |
| Giải vô địch bóng ném nam châu Phi 2024 | 17–27 tháng 1 năm 2024 | Ai Cập | 5 | Algérie Cabo Verde Ai Cập Guinée Tunisia |
| Vòng loại khu vực châu Âu | 1 tháng 11 năm 2023 – 12 tháng 5 năm 2024 | Nhiều quốc gia | 11 | Áo Séc Hungary Iceland Ý Hà Lan Bắc Macedonia Ba Lan Bồ Đào Nha Slovenia Tây Ban Nha |
| Giải vô địch bóng ném nam Bắc Mỹ 2024 | 6–12 tháng 5 năm 2024 | México | 1 | Cuba |
| Châu Đại Dương | — | — | 0[B] | — |
| Suất đặc cách | 18 tháng 10 năm 2018 | Doha | 2[C] | Thụy Sĩ Hoa Kỳ |
Các đội tuyển vượt qua vòng loại
Bốc thăm
Buổi lễ bốc thăm chia bảng diễn ra vào lúc 19:30 CET tại Zagreb, Croatia vào ngày 29 tháng 5 năm 2024 tại Nhà hát Hòa nhạc Vatroslav Lisinski.[28][29] Theo kế hoạch buổi lễ sẽ diễn ra vào ngày 1 tháng 6,[30] nhưng sau đó được dời lên vào ngày 29 tháng 5, chỉ vài tuần trước khi diễn ra buổi lễ.[22] Các khách mời tham dự buổi lễ bốc thăm gồm Dominik Kuzmanović (thủ môn Croatia), Dagur Sigurðsson (huấn luyện viên trưởng của đội tuyển Croatia), Alexander Blonz (tuyển thủ Na Uy) và Morten Stig Christensen (cựu tuyển thủ Đan Mạch).[31]
Phân nhóm hạt giống
32 đội tuyển sẽ được chia thành bốn nhóm hạt giống dựa trên thành tích của họ tại giải đấu năm 2023 theo từng khu vực.[28][32] Nhưng đối với các đội tuyển châu Âu ở nhóm 1 và nhóm 2, vị trí của họ được xác định dựa trên thành tích tại giải vô địch châu Âu 2024. Ngoài ra, ba nước chủ nhà đã phân bố năm đội tuyển vào các bảng đấu sau: Đức vào bảng A, Áo vào bảng C, Hungary vào bảng D, Thụy Điển vào bảng F và Slovenia vào bảng G.[28][33]
| Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | Nhóm 4 |
|---|---|---|---|
| Đan Mạch Pháp Thụy Điển Đức Hungary Slovenia Na Uy Ai Cập |
Bồ Đào Nha Croatia Áo Iceland Hà Lan Tây Ban Nha Ý Séc |
Ba Lan Bắc Macedonia Qatar Brasil Argentina Cuba Nhật Bản Algérie |
Bahrain Tunisia Chile Kuwait Cabo Verde Guinée Hoa Kỳ Thụy Sĩ |
Trọng tài
Danh sách các trọng tài tham gia điều hành giải đấu được công bố vào ngày 14 tháng 11 năm 2024.[34] Danh sách được rút gọn vào ngày 2 tháng 1 năm 2025.[35]
| Trọng tài | |
|---|---|
| Algérie | Youcef Belkhiri Sid Ali Hamidi |
| Argentina | Julian Grillo Sebastián Lenci |
| Argentina | Mariana García María Paolantoni |
| Áo | Denis Bolic Christoph Hurich |
| Bosna và Hercegovina | Amar Konjičanin Dino Konjičanin |
| Croatia | Ante Mikelić Petar Parađina |
| Séc | Václav Horáček Jiří Novotný |
| Đan Mạch | Mads Hansen Jesper Madsen |
| Pháp | Karim Gasmi Raouf Gasmi |
| Đức | Robert Schulze Tobias Tönnies |
| Hungary | Ádám Bíró Olivér Kiss |
| Iran | Ahmad Gheisarian Amir Gheisarian |
| Moldova | Alexei Covalciuc Igor Covalciuc |
| Bắc Macedonia | Gjorgji Nachevski Slave Nikolov |
| Montenegro | Ivan Pavićević Miloš Ražnatović |
| Na Uy | Håvard Kleven Lars Jørum |
| România | Cristina Lovin Simona Stancu |
| Serbia | Vladimir Jovandić Marko Sekulić |
| Slovakia | Andrej Budzák Michaal Záhradník |
| Slovenia | Bojan Lah David Sok |
| Tây Ban Nha | Javier Álvarez Yon Bustamante |
| Tây Ban Nha | Ignacio Garcia Andreu Marin |
| Thụy Điển | Mirza Kurtagic Mattias Wetterwik |
| Uruguay | Cristian Lemes Mathias Sosa |
Cầu thủ
Giai đoạn vòng bảng
Bảng A
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đức | 3 | 3 | 0 | 0 | 95 | 79 | +16 | 6 | Vòng chính Bảng I |
| 2 | Thụy Sĩ | 3 | 1 | 1 | 1 | 76 | 76 | 0 | 3 | |
| 3 | Séc | 3 | 0 | 2 | 1 | 58 | 65 | −7 | 2 | |
| 4 | Ba Lan | 3 | 0 | 1 | 2 | 75 | 84 | −9 | 1 | Cúp Chủ tịch Bảng I |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Số bàn thắng khác biệt qua các cuộc đối đầu; 4) Số bàn thắng ghi được qua các cuộc đối đầu; 5) Khác biệt về số bàn thắng.
| 15 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Séc | 17–17 | Thụy Sĩ | Jyske Bank Boxen, Herning Khán giả: 2,091 Trọng tài: Grillo, Lenci (ARG) |
| Mořkovský 5 | (7–8) | Rubin 8 | ||
| 3×Đình chỉ | Chi tiết | 2×Đình chỉ 1× |
| 15 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Đức | 35–28 | Ba Lan | Jyske Bank Boxen, Herning Khán giả: 3,552 Trọng tài: Nachevski, Nikolov (MKD) |
| Uščins 10 | (15–14) | Pietrasik 7 | ||
| 4×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 5×Đình chỉ 1× |
| 17 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Séc | 19–19 | Ba Lan | Jyske Bank Boxen, Herning Khán giả: 5,397 Trọng tài: A. Konjičanin, D. Konjičanin (BIH) |
| Hrstka 5 | (12–9) | bốn cầu thủ 3 | ||
| 5×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 3×Đình chỉ 1× |
| 17 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Thụy Sĩ | 29–31 | Đức | Jyske Bank Boxen, Herning Khán giả: 7,386 Trọng tài: Mikelić, Parađina (CRO) |
| Rubin 7 | (14–15) | Köster 7 | ||
| 2×Đình chỉ 2× | Chi tiết | 2×Đình chỉ |
| 19 tháng 1 năm 2025 15:30 |
Ba Lan | 28–30 | Thụy Sĩ | Jyske Bank Boxen, Herning Khán giả: 5,653 Trọng tài: Pavićević, Ražnatović (MNE) |
| Przytuła 9 | (15–18) | ba cầu thủ 5 | ||
| 4×Đình chỉ | Chi tiết | 4×Đình chỉ 1× |
| 19 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Đức | 29–22 | Séc | Jyske Bank Boxen, Herning Khán giả: 7,528 Trọng tài: Álvarez, Bustamante (ESP) |
| Uščins 8 | (11–11) | Solák 7 | ||
| 4×Đình chỉ | Chi tiết | 5×Đình chỉ 1× |
Bảng B
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đan Mạch (H) | 3 | 3 | 0 | 0 | 118 | 63 | +55 | 6 | Vòng chính Bảng I |
| 2 | Ý | 3 | 2 | 0 | 1 | 84 | 87 | −3 | 4 | |
| 3 | Tunisia | 3 | 1 | 0 | 2 | 72 | 89 | −17 | 2 | |
| 4 | Algérie | 3 | 0 | 0 | 3 | 70 | 105 | −35 | 0 | Cúp Chủ tịch Bảng I |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Số bàn thắng khác biệt qua các cuộc đối đầu; 4) Số bàn thắng ghi được qua các cuộc đối đầu; 5) Khác biệt về số bàn thắng.
(H) Chủ nhà
| 14 tháng 1 năm 2025 17:30 |
Ý | 32–25 | Tunisia | Jyske Bank Boxen, Herning Khán giả: 6,510 Trọng tài: A. Konjičanin, D. Konjičanin (BIH) |
| Prantner 10 | (17–11) | Ben Abdallah 6 | ||
| 2×Đình chỉ | Chi tiết | 6×Đình chỉ |
| 14 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Đan Mạch | 47–22 | Algérie | Jyske Bank Boxen, Herning Khán giả: 12,397 Trọng tài: Mikelić, Parađina (CRO) |
| Gidsel 10 | (20–11) | Abdi 6 | ||
| 1×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 4×Đình chỉ 1× |
| 16 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Ý | 32–23 | Algérie | Jyske Bank Boxen, Herning Khán giả: 8,516 Trọng tài: Álvarez, Bustamante (ESP) |
| Prantner 7 | (16–11) | Abdi, Berkous 6 | ||
| 2×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 6×Đình chỉ |
| 16 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Tunisia | 21–32 | Đan Mạch | Jyske Bank Boxen, Herning Khán giả: 13,697 Trọng tài: Pavićević, Ražnatović (MNE) |
| Ben Abdallah 5 | (7–17) | Gidsel 9 | ||
| 2×Đình chỉ | Chi tiết | 1×Đình chỉ |
| 18 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Algérie | 25–26 | Tunisia | Jyske Bank Boxen, Herning Khán giả: 10,824 Trọng tài: Nachevski, Nikolov (MKD) |
| Daoud 6 | (9–13) | Jbeli 6 | ||
| 2×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 4×Đình chỉ |
| 18 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Đan Mạch | 39–20 | Ý | Jyske Bank Boxen, Herning Khán giả: 14,297 Trọng tài: Grillo, Lenci (ARG) |
| Jakobsen, Pytlick 9 | (18–8) | Bronzo 4 | ||
| 3×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 3×Đình chỉ |
Bảng C
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pháp | 3 | 3 | 0 | 0 | 115 | 65 | +50 | 6 | Vòng chính Bảng II |
| 2 | Áo | 3 | 2 | 0 | 1 | 92 | 87 | +5 | 4 | |
| 3 | Qatar | 3 | 1 | 0 | 2 | 70 | 87 | −17 | 2 | |
| 4 | Kuwait | 3 | 0 | 0 | 3 | 67 | 105 | −38 | 0 | Cúp Chủ tịch Bảng I |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Số bàn thắng khác biệt qua các cuộc đối đầu; 4) Số bàn thắng ghi được qua các cuộc đối đầu; 5) Khác biệt về số bàn thắng.
| 14 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Pháp | 37–19 | Qatar | Žatika Sport Centre, Poreč Khán giả: 2,500 Trọng tài: Budzák, Záhradník (SVK) |
| Briet 7 | (18–10) | Marzo 4 | ||
| 2×Đình chỉ | Chi tiết | 1×Đình chỉ |
| 14 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Áo | 37–26 | Kuwait | Žatika Sport Centre, Poreč Khán giả: 1,507 Trọng tài: A. Covalciuc, I. Covalciuc (MDA) |
| bốn cầu thủ 5 | (18–16) | ba cầu thủ 4 | ||
| 2×Đình chỉ | Chi tiết | 5×Đình chỉ |
| 16 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Kuwait | 19–43 | Pháp | Žatika Sport Centre, Poreč Khán giả: 1,042 Trọng tài: García, Paolantoni (ARG) |
| Al-Dawani 5 | (8–21) | Remili 6 | ||
| 2×Đình chỉ | Chi tiết |
| 16 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Áo | 28–26 | Qatar | Žatika Sport Centre, Poreč Khán giả: 1,741 Trọng tài: Horáček, Novotný (CZE) |
| Frimmel 9 | (16–14) | Marzo 11 | ||
| 1×Đình chỉ | Chi tiết | 3×Đình chỉ 1× |
| 18 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Pháp | 35–27 | Áo | Žatika Sport Centre, Poreč Khán giả: 3,001 Trọng tài: Belkhiri, Hamidi (ALG) |
| Briet, Mem 6 | (19–15) | Frimmel 5 | ||
| 3×Đình chỉ | Chi tiết | 4×Đình chỉ |
| 18 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Qatar | 25–22 | Kuwait | Žatika Sport Centre, Poreč Khán giả: 2,104 Trọng tài: Schulze, Tönnies (GER) |
| Marković 7 | (11–7) | Al-Shammari 8 | ||
| 3×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 2×Đình chỉ |
Bảng D
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hungary | 3 | 2 | 1 | 0 | 98 | 77 | +21 | 5 | Vòng chính Bảng II |
| 2 | Hà Lan | 3 | 2 | 0 | 1 | 109 | 91 | +18 | 4 | |
| 3 | Bắc Macedonia | 3 | 1 | 1 | 1 | 88 | 84 | +4 | 3 | |
| 4 | Guinée | 3 | 0 | 0 | 3 | 61 | 104 | −43 | 0 | Cúp Chủ tịch Bảng I |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Số bàn thắng khác biệt qua các cuộc đối đầu; 4) Số bàn thắng ghi được qua các cuộc đối đầu; 5) Khác biệt về số bàn thắng.
| 15 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Hà Lan | 40–23 | Guinée | Varaždin Arena, Varaždin Khán giả: 1,500 Trọng tài: Lemes, Sosa (URU) |
| Ten Velde 9 | (21–8) | Eponouh 5 | ||
| 4×Đình chỉ | Chi tiết | 3×Đình chỉ |
| 15 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Hungary | 27–27 | Bắc Macedonia | Varaždin Arena, Varaždin Khán giả: 4,000 Trọng tài: Kurtagic, Wetterwik (SWE) |
| Ilić 6 | (14–14) | Kuzmanovski 10 | ||
| 4×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 3×Đình chỉ 1× |
| 17 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Hà Lan | 37–32 | Bắc Macedonia | Varaždin Arena, Varaždin Khán giả: 4,000 Trọng tài: Hansen, Madsen (DEN) |
| Ten Velde 11 | (18–15) | Kuzmanovski 9 | ||
| 6×Đình chỉ 1× 1× | Chi tiết | 7×Đình chỉ 2× 2× |
| 17 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Guinée | 18–35 | Hungary | Varaždin Arena, Varaždin Khán giả: 1,000 Trọng tài: Ah. Gheisarian, Am. Gheisarian (IRI) |
| bốn cầu thủ 3 | (9–20) | Szita 7 | ||
| 5×Đình chỉ | Chi tiết | 1×Đình chỉ |
| 19 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Bắc Macedonia | 29–20 | Guinée | Varaždin Arena, Varaždin Khán giả: 4,000 Trọng tài: A. Covalciuc, I. Covalciuc (MDA) |
| Kuzmanovski 12 | (14–10) | Corcher 4 | ||
| 2×Đình chỉ | Chi tiết | 3×Đình chỉ |
| 19 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Hungary | 36–32 | Hà Lan | Varaždin Arena, Varaždin Khán giả: 4,000 Trọng tài: Jørum, Kleven (NOR) |
| ba cầu thủ 6 | (19–17) | Ten Velde 10 | ||
| 8×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 6×Đình chỉ 1× |
Bảng E
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bồ Đào Nha | 3 | 3 | 0 | 0 | 91 | 75 | +16 | 6 | Vòng chính Bảng III |
| 2 | Brasil | 3 | 2 | 0 | 1 | 86 | 80 | +6 | 4 | |
| 3 | Na Uy (H) | 3 | 1 | 0 | 2 | 87 | 77 | +10 | 2 | |
| 4 | Hoa Kỳ | 3 | 0 | 0 | 3 | 62 | 94 | −32 | 0 | Cúp Chủ tịch Bảng II |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Số bàn thắng khác biệt qua các cuộc đối đầu; 4) Số bàn thắng ghi được qua các cuộc đối đầu; 5) Khác biệt về số bàn thắng.
(H) Chủ nhà
| 15 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Bồ Đào Nha | 30–21 | Hoa Kỳ | Unity Arena, Bærum Khán giả: 3,980 Trọng tài: Lovin, Stancu (ROU) |
| M. Costa, Portela 7 | (15–10) | Hoddersen 6 | ||
| 2×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 3×Đình chỉ |
| 15 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Na Uy | 26–29 | Brasil | Unity Arena, Bærum Khán giả: 7,917 Trọng tài: K. Gasmi, R. Gasmi (FRA) |
| Grøndahl 6 | (14–12) | Langaro 8 | ||
| 1×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 6×Đình chỉ 1× |
| 17 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Bồ Đào Nha | 30–26 | Brasil | Unity Arena, Bærum Khán giả: 5,762 Trọng tài: Bíró, Kiss (HUN) |
| M. Costa 9 | (12–15) | Dupoux, Langaro 5 | ||
| 3×Đình chỉ | Chi tiết | 4×Đình chỉ |
| 17 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Hoa Kỳ | 17–33 | Na Uy | Unity Arena, Bærum Khán giả: 9,482 Trọng tài: Jovandić, Sekulić (SRB) |
| Strömberg 4 | (7–13) | Lyse 6 | ||
| 2×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 4×Đình chỉ |
| 19 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Brasil | 31–24 | Hoa Kỳ | Unity Arena, Bærum Khán giả: 7,827 Trọng tài: Bolic, Hurich (AUT) |
| Hackbarth 8 | (10–12) | Strömberg 6 | ||
| 2×Đình chỉ | Chi tiết | 4×Đình chỉ 1× |
| 19 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Na Uy | 28–31 | Bồ Đào Nha | Unity Arena, Bærum Khán giả: 11,345 Trọng tài: Lah, Sok (SLO) |
| Lyse 9 | (13–14) | F. Costa, Frade 6 | ||
| 1× | Chi tiết | 2×Đình chỉ 1× |
Bảng F
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thụy Điển | 3 | 2 | 1 | 0 | 110 | 80 | +30 | 5[a] | Vòng chính Bảng III |
| 2 | Tây Ban Nha | 3 | 2 | 1 | 0 | 99 | 71 | +28 | 5[a] | |
| 3 | Chile | 3 | 1 | 0 | 2 | 83 | 99 | −16 | 2 | |
| 4 | Nhật Bản | 3 | 0 | 0 | 3 | 67 | 109 | −42 | 0 | Cúp Chủ tịch Bảng II |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Số bàn thắng khác biệt qua các cuộc đối đầu; 4) Số bàn thắng ghi được qua các cuộc đối đầu; 5) Khác biệt về số bàn thắng.
Ghi chú:
| 16 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Tây Ban Nha | 31–22 | Chile | Unity Arena, Bærum Khán giả: 644 Trọng tài: Bolic, Hurich (AUT) |
| Fernández 5 | (17–13) | Feuchtmann, E. Salinas 5 | ||
| 2×Đình chỉ | Chi tiết | 1×Đình chỉ |
| 16 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Thụy Điển | 39–21 | Nhật Bản | Unity Arena, Bærum Khán giả: 1,685 Trọng tài: Lah, Sok (SLO) |
| Karlsson 8 | (17–13) | Yano, Yoshino 4 | ||
| 2×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 3×Đình chỉ 1× |
| 18 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Tây Ban Nha | 39–20 | Nhật Bản | Unity Arena, Bærum Khán giả: 2,880 Trọng tài: K. Gasmi, R. Gasmi (FRA) |
| Serdio 7 | (20–11) | Nakata 4 | ||
| 7×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 4×Đình chỉ 2× |
| 18 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Chile | 30–42 | Thụy Điển | Unity Arena, Bærum Khán giả: 4,256 Trọng tài: Lovin, Stancu (ROU) |
| Feuchtmann 7 | (19–20) | Möller 10 | ||
| 4×Đình chỉ 2× | Chi tiết | 2×Đình chỉ 1× |
| 20 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Nhật Bản | 26–31 | Chile | Unity Arena, Bærum Khán giả: 1,289 Trọng tài: Jovandić, Sekulić (SRB) |
| Nakata 6 | (11–14) | Feuchtmann 9 | ||
| 4×Đình chỉ | Chi tiết | 6×Đình chỉ |
| 20 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Thụy Điển | 29–29 | Tây Ban Nha | Unity Arena, Bærum Khán giả: 2,446 Trọng tài: Bíró, Kiss (HUN) |
| Lagergren 9 | (16–11) | Solé 7 | ||
| 3×Đình chỉ | Chi tiết | 1×Đình chỉ 1× |
Bảng G
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Iceland | 3 | 3 | 0 | 0 | 97 | 58 | +39 | 6 | Vòng chính Bảng IV |
| 2 | Slovenia | 3 | 2 | 0 | 1 | 95 | 66 | +29 | 4 | |
| 3 | Cabo Verde | 3 | 1 | 0 | 2 | 83 | 98 | −15 | 2 | |
| 4 | Cuba | 3 | 0 | 0 | 3 | 66 | 119 | −53 | 0 | Cúp Chủ tịch Bảng II |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Số bàn thắng khác biệt qua các cuộc đối đầu; 4) Số bàn thắng ghi được qua các cuộc đối đầu; 5) Khác biệt về số bàn thắng.
| 16 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Slovenia | 41–19 | Cuba | Arena Zagreb, Zagreb Khán giả: 1,200 Trọng tài: Belkhiri, Hamidi (ALG) |
| Vlah 8 | (18–9) | D. García 4 | ||
| 2×Đình chỉ | Chi tiết | 3×Đình chỉ |
| 16 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Iceland | 34–21 | Cabo Verde | Arena Zagreb, Zagreb Khán giả: 850 Trọng tài: A. Covalciuc, I. Covalciuc (MDA) |
| Þorkelsson 8 | (18–8) | Pina 5 | ||
| 3×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 2×Đình chỉ |
| 18 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Cabo Verde | 24–36 | Slovenia | Arena Zagreb, Zagreb Khán giả: 2,150 Trọng tài: Lemes, Sosa (URU) |
| Pina 6 | (12–18) | Vlah 8 | ||
| 5×Đình chỉ | Chi tiết | 3×Đình chỉ 1× |
| 18 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Iceland | 40–19 | Cuba | Arena Zagreb, Zagreb Khán giả: 1,250 Trọng tài: Ah. Gheisarian, Am. Gheisarian (IRI) |
| ba cầu thủ 5 | (21–9) | Cordies 5 | ||
| 1×Đình chỉ | Chi tiết | 4×Đình chỉ 1× |
| 20 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Cuba | 28–38 | Cabo Verde | Arena Zagreb, Zagreb Khán giả: 650 Trọng tài: Budzák, Záhradník (SVK) |
| Cordies, Vázquez 7 | (14–20) | Pereira 8 | ||
| 5×Đình chỉ | Chi tiết | 1×Đình chỉ |
| 20 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Slovenia | 18–23 | Iceland | Arena Zagreb, Zagreb Khán giả: 3,400 Trọng tài: García, Marín (ESP) |
| Janc 4 | (8–14) | Kristjánsson 7 | ||
| 5×Đình chỉ 2× | Chi tiết | 9×Đình chỉ 2× 2× |
Bảng H
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ai Cập | 3 | 3 | 0 | 0 | 102 | 73 | +29 | 6 | Vòng chính Bảng IV |
| 2 | Croatia (H) | 3 | 2 | 0 | 1 | 93 | 68 | +25 | 4 | |
| 3 | Argentina | 3 | 1 | 0 | 2 | 69 | 97 | −28 | 2 | |
| 4 | Bahrain | 3 | 0 | 0 | 3 | 71 | 97 | −26 | 0 | Cúp Chủ tịch Bảng II |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Số bàn thắng khác biệt qua các cuộc đối đầu; 4) Số bàn thắng ghi được qua các cuộc đối đầu; 5) Khác biệt về số bàn thắng.
(H) Chủ nhà
| 15 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Ai Cập | 39–25 | Argentina | Arena Zagreb, Zagreb Khán giả: 2,100 Trọng tài: Jørum, Kleven (NOR) |
| Sanad 6 | (21–11) | Moscariello 7 | ||
| 2×Đình chỉ | Chi tiết | 3×Đình chỉ 3× |
| 15 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Croatia | 36–22 | Bahrain | Arena Zagreb, Zagreb Khán giả: 10,500 Trọng tài: Schulze, Tönnies (GER) |
| Šoštarić 8 | (17–9) | Eid 6 | ||
| 4×Đình chỉ | Chi tiết | 2×Đình chỉ |
| 17 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Bahrain | 24–35 | Ai Cập | Arena Zagreb, Zagreb Khán giả: 2,150 Trọng tài: García, Marín (ESP) |
| Mohamed 8 | (11–16) | Ramadan 5 | ||
| 1×Đình chỉ | Chi tiết | 2×Đình chỉ |
| 17 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Croatia | 33–18 | Argentina | Arena Zagreb, Zagreb Khán giả: 15,650 Trọng tài: Kurtagic, Wetterwik (SWE) |
| Glavaš, Šipić 5 | (18–7) | Martínez 3 | ||
| 1×Đình chỉ 2× | Chi tiết | 3×Đình chỉ 1× |
| 19 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Argentina | 26–25 | Bahrain | Arena Zagreb, Zagreb Khán giả: 2,750 Trọng tài: Hansen, Madsen (DEN) |
| Martínez 10 | (16–11) | Habib 6 | ||
| 2×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 2×Đình chỉ |
| 19 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Ai Cập | 28–24 | Croatia | Arena Zagreb, Zagreb Khán giả: 15,600 Trọng tài: Horáček, Novotný (CZE) |
| Omar 6 | (14–11) | Martinović 6 | ||
| 7×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 2×Đình chỉ 2× |
Cúp Chủ tịch
Bảng I
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ba Lan | 3 | 3 | 0 | 0 | 120 | 92 | +28 | 6 | Tranh hạng 25 |
| 2 | Kuwait | 3 | 2 | 0 | 1 | 96 | 97 | −1 | 4 | Tranh hạng 27 |
| 3 | Algérie | 3 | 1 | 0 | 2 | 95 | 99 | −4 | 2 | Tranh hạng 29 |
| 4 | Guinée | 3 | 0 | 0 | 3 | 75 | 98 | −23 | 0 | Tranh hạng 31 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Số bàn thắng khác biệt qua các cuộc đối đầu; 4) Số bàn thắng ghi được qua các cuộc đối đầu; 5) Khác biệt về số bàn thắng.
| 21 tháng 1 năm 2025 15:30 |
Kuwait | 26–24 | Guinée | Žatika Sport Centre, Poreč Khán giả: 154 Trọng tài: García, Paolantoni (ARG) |
| Al-Dawani 8 | (15–11) | Lebon 7 | ||
| 1×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 3×Đình chỉ 1× |
| 21 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Ba Lan | 38–32 | Algérie | Žatika Sport Centre, Poreč Khán giả: 168 Trọng tài: Lemes, Sosa (URU) |
| Jędraszczyk 8 | (19–14) | ba cầu thủ 6 | ||
| 2×Đình chỉ 2× | Chi tiết | 2×Đình chỉ 1× |
| 23 tháng 1 năm 2025 15:30 |
Algérie | 32–23 | Guinée | Žatika Sport Centre, Poreč Khán giả: 72 Trọng tài: García, Paolantoni (ARG) |
| Khermouche 7 | (14–9) | Pasquet 5 | ||
| 2×Đình chỉ | Chi tiết | 3×Đình chỉ |
| 23 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Ba Lan | 42–32 | Kuwait | Žatika Sport Centre, Poreč Khán giả: 125 Trọng tài: Ah. Gheisarian, Am. Gheisarian (IRI) |
| Paterek 9 | (21–15) | Al-Dawani 8 | ||
| 4×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 3×Đình chỉ |
| 25 tháng 1 năm 2025 15:30 |
Algérie | 31–38 | Kuwait | Žatika Sport Centre, Poreč Khán giả: 234 Trọng tài: Lemes, Sosa (URU) |
| Saker 10 | (14–18) | Al-Dawani 13 | ||
| 3×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 3×Đình chỉ 1× |
| 25 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Guinée | 28–40 | Ba Lan | Žatika Sport Centre, Poreč Khán giả: 356 Trọng tài: Bolic, Hurich (AUT) |
| Pasquet 8 | (13–21) | Czapliński 7 | ||
| 1×Đình chỉ | Chi tiết | 4×Đình chỉ |
Bảng II
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoa Kỳ | 3 | 3 | 0 | 0 | 84 | 79 | +5 | 6 | Tranh hạng 25 |
| 2 | Nhật Bản | 3 | 2 | 0 | 1 | 88 | 77 | +11 | 4 | Tranh hạng 27 |
| 3 | Bahrain | 3 | 1 | 0 | 2 | 94 | 87 | +7 | 2 | Tranh hạng 29 |
| 4 | Cuba | 3 | 0 | 0 | 3 | 75 | 98 | −23 | 0 | Tranh hạng 31 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Số bàn thắng khác biệt qua các cuộc đối đầu; 4) Số bàn thắng ghi được qua các cuộc đối đầu; 5) Khác biệt về số bàn thắng.
| 22 tháng 1 năm 2025 15:30 |
Cuba | 26–39 | Bahrain | Žatika Sport Centre, Poreč Khán giả: 88 Trọng tài: Ah. Gheisarian, Am. Gheisarian (IRI) |
| ba cầu thủ 4 | (12–17) | Al-Zaimoor 6 | ||
| 3×Đình chỉ | Chi tiết | 2×Đình chỉ |
| 22 January 2025 18:00 |
Hoa Kỳ | 27–25 | Nhật Bản | Žatika Sport Centre, Poreč Khán giả: 104 Trọng tài: Bolic, Hurich (AUT) |
| Corning, Hoddersen 7 | (15–13) | Yoshino 8 | ||
| 3×Đình chỉ | Chi tiết | 3×Đình chỉ |
| 24 tháng 1 năm 2025 15:30 |
Nhật Bản | 31–27 | Bahrain | Žatika Sport Centre, Poreč Khán giả: 150 Trọng tài: Mikelić, Parađina (CRO) |
| Yoshino 6 | (13–13) | Mohamed 6 | ||
| 3×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 3×Đình chỉ |
| 24 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Hoa Kỳ | 27–26 | Cuba | Žatika Sport Centre, Poreč Khán giả: 211 Trọng tài: Lemes, Sosa (URU) |
| Hoddersen 7 | (14–15) | D. García 8 | ||
| 3×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 7×Đình chỉ |
| 26 tháng 1 năm 2025 15:30 |
Nhật Bản | 32–23 | Cuba | Žatika Sport Centre, Poreč Khán giả: 210 Trọng tài: Ah. Gheisarian, Am. Gheisarian (IRI) |
| Arase 7 | (14–11) | Rodríguez 8 | ||
| 4×Đình chỉ | Chi tiết | 3×Đình chỉ |
| 26 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Bahrain | 28–30 | Hoa Kỳ | Žatika Sport Centre, Poreč Khán giả: 317 Trọng tài: García, Paolantoni (ARG) |
| Qambar 8 | (14–15) | Corning, Hoddersen 7 | ||
| 4×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 2×Đình chỉ |
Tranh hạng 31
| 28 tháng 1 năm 2025 13:00 |
Guinée | 33–31 | Cuba | Žatika Sport Centre, Poreč Khán giả: 91 Trọng tài: Bolic, Hurich (AUT) |
| Lebon 8 | (16–16) | Rodríguez 10 | ||
| 2×Đình chỉ | Chi tiết | 1×Đình chỉ | ||
Tranh hạng 29
| 28 tháng 1 năm 2025 15:30 |
Algérie | 26–29 | Bahrain | Žatika Sport Centre, Poreč Khán giả: 110 Trọng tài: Lemes, Sosa (URU) |
| bốn cầu thủ 4 | (18–17) | Mohamed 9 | ||
| 1×Đình chỉ | Chi tiết | 1×Đình chỉ 1× |
Tranh hạng 27
| 28 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Kuwait | 37–32 | Nhật Bản | Žatika Sport Centre, Poreč Khán giả: 65 Trọng tài: García, Paolantoni (ARG) |
| Al-Dawani 8 | (17–16) | Fujisaka, Yoshino 6 | ||
| 2×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 1×Đình chỉ |
Tranh hạng 25
| 28 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Ba Lan | 24–22 | Hoa Kỳ | Žatika Sport Centre, Poreč Khán giả: 120 Trọng tài: Belkhiri, Hamidi (ALG) |
| Jędraszczyk 4 | (11–13) | Fofana 5 | ||
| 2×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 3×Đình chỉ | ||
|
FT: 21–21 Pen: 3–1 | ||||
Vòng chính
Bảng I
Kết quả các đội đi tiếp từ bảng A và bảng B sẽ được tính vào kết quả của bảng đấu.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đan Mạch (H) | 5 | 5 | 0 | 0 | 178 | 121 | +57 | 10 | Tứ kết |
| 2 | Đức | 5 | 4 | 0 | 1 | 155 | 137 | +18 | 8 | |
| 3 | Thụy Sĩ | 5 | 2 | 1 | 2 | 144 | 138 | +6 | 5 | |
| 4 | Ý | 5 | 2 | 0 | 3 | 129 | 149 | −20 | 4 | |
| 5 | Séc | 5 | 1 | 1 | 3 | 111 | 125 | −14 | 3 | |
| 6 | Tunisia | 5 | 0 | 0 | 5 | 117 | 164 | −47 | 0 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Số bàn thắng khác biệt qua các cuộc đối đầu; 4) Số bàn thắng ghi được qua các cuộc đối đầu; 5) Khác biệt về số bàn thắng.
(H) Chủ nhà
| 21 tháng 1 năm 2025 15:30 |
Thụy Sĩ | 37–26 | Tunisia | Jyske Bank Boxen, Herning Khán giả: 4,040 Trọng tài: Mikelić, Parađina (CRO) |
| Maros, Rubin 7 | (20–11) | Jbeli 11 | ||
| 5×Đình chỉ 1× 1× | Chi tiết | 5×Đình chỉ |
| 21 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Séc | 18–25 | Ý | Jyske Bank Boxen, Herning Khán giả: 10,601 Trọng tài: K. Gasmi, R. Gasmi (FRA) |
| Solák 5 | (9–14) | Parisini 5 | ||
| 2×Đình chỉ | Chi tiết | 4×Đình chỉ |
| 21 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Đan Mạch | 40–30 | Đức | Jyske Bank Boxen, Herning Khán giả: 14,466 Trọng tài: Nachevski, Nikolov (MKD) |
| Gidsel 10 | (24–18) | Kastening, Köster 6 | ||
| 2×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 4×Đình chỉ |
| 23 tháng 1 năm 2025 15:30 |
Tunisia | 26–32 | Séc | Jyske Bank Boxen, Herning Khán giả: 4,121 Trọng tài: Lovin, Stancu (ROU) |
| Ben Abdallah 9 | (12–19) | Mořkovský 6 | ||
| 4×Đình chỉ 1× 1× | Chi tiết | 8×Đình chỉ 1× |
| 23 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Ý | 27–34 | Đức | Jyske Bank Boxen, Herning Khán giả: 11,399 Trọng tài: Bíró, Kiss (HUN) |
| Prantner 8 | (13–15) | Kastening 6 | ||
| 3×Đình chỉ | Chi tiết | 3×Đình chỉ 1× |
| 23 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Đan Mạch | 39–28 | Thụy Sĩ | Jyske Bank Boxen, Herning Khán giả: 14,644 Trọng tài: Grillo, Lenci (ARG) |
| Andersson 8 | (18–11) | Aellen, Leopold 5 | ||
| 1×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 3×Đình chỉ 1× |
| 25 tháng 1 năm 2025 15:30 |
Ý | 25–33 | Thụy Sĩ | Jyske Bank Boxen, Herning Khán giả: 11,415 Trọng tài: K. Gasmi, R. Gasmi (FRA) |
| Prantner 7 | (9–14) | Rubin 9 | ||
| 4×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 4×Đình chỉ 1× |
| 25 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Séc | 22–28 | Đan Mạch | Jyske Bank Boxen, Herning Khán giả: 14,773 Trọng tài: Jovandić, Sekulić (SRB) |
| Bláha 5 | (10–12) | Gidsel 10 | ||
| 4×Đình chỉ 1× 1× | Chi tiết | 1×Đình chỉ |
| 25 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Đức | 31–19 | Tunisia | Jyske Bank Boxen, Herning Khán giả: 6,534 Trọng tài: Grillo, Lenci (ARG) |
| Grgić 11 | (18–8) | Zariat 4 | ||
| 1×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 3×Đình chỉ |
Bảng II
Kết quả các đội đi tiếp từ bảng C và bảng D sẽ được tính vào kết quả của bảng đấu.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pháp | 5 | 5 | 0 | 0 | 176 | 129 | +47 | 10 | Tứ kết |
| 2 | Hungary | 5 | 3 | 1 | 1 | 151 | 145 | +6 | 7 | |
| 3 | Hà Lan | 5 | 2 | 1 | 2 | 172 | 177 | −5 | 5 | |
| 4 | Bắc Macedonia | 5 | 1 | 2 | 2 | 152 | 159 | −7 | 4[a] | |
| 5 | Áo | 5 | 1 | 2 | 2 | 147 | 156 | −9 | 4[a] | |
| 6 | Qatar | 5 | 0 | 0 | 5 | 139 | 171 | −32 | 0 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Số bàn thắng khác biệt qua các cuộc đối đầu; 4) Số bàn thắng ghi được qua các cuộc đối đầu; 5) Khác biệt về số bàn thắng.
Ghi chú:
| 21 tháng 1 năm 2025 15:30 |
Áo | 29–29 | Bắc Macedonia | Varaždin Arena, Varaždin Khán giả: 1,000 Trọng tài: Horáček, Novotný (CZE) |
| Hutecek 6 | (14–13) | Mitev 6 | ||
| 3×Đình chỉ | Chi tiết | 1×Đình chỉ 1× |
| 21 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Qatar | 37–38 | Hà Lan | Varaždin Arena, Varaždin Khán giả: 1,500 Trọng tài: Kurtagic, Wetterwik (SWE) |
| Marzo 11 | (19–17) | Baijens 9 | ||
| 5×Đình chỉ 2× 1× | Chi tiết | 2×Đình chỉ 1× 1× |
| 21 tháng 1 năm 2025 21:00 |
Hungary | 30–37 | Pháp | Varaždin Arena, Varaždin Khán giả: 1,500 Trọng tài: Schulze, Tönnies (GER) |
| Lékai 5 | (15–23) | Mem 6 | ||
| 5×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 1×Đình chỉ |
| 23 tháng 1 năm 2025 15:30 |
Bắc Macedonia | 39–34 | Qatar | Varaždin Arena, Varaždin Khán giả: 500 Trọng tài: García, Marín (ESP) |
| Kuzmanovski, Peshevski 6 | (21–17) | Marzo 12 | ||
| 5×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 6×Đình chỉ 1× |
| 23 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Hà Lan | 28–35 | Pháp | Varaždin Arena, Varaždin Khán giả: 2,000 Trọng tài: Álvarez, Bustamante (ESP) |
| Baijens 6 | (13–19) | Mem, Richardson 7 | ||
| 2×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 4×Đình chỉ 1× |
| 23 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Hungary | 29–26 | Áo | Varaždin Arena, Varaždin Khán giả: 2,600 Trọng tài: Kurtagic, Wetterwik (SWE) |
| Rodríguez Álvarez 8 | (12–13) | Frimmel 6 | ||
| 3×Đình chỉ | Chi tiết | 3×Đình chỉ 1× |
| 25 tháng 1 năm 2025 15:30 |
Hà Lan | 37–37 | Áo | Varaždin Arena, Varaždin Khán giả: 1,000 Trọng tài: Hansen, Madsen (DEN) |
| Steins 7 | (19–17) | Frimmel, Wagner 7 | ||
| 1×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 2×Đình chỉ |
| 25 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Qatar | 23–29 | Hungary | Varaždin Arena, Varaždin Khán giả: 2,200 Trọng tài: Horáček, Novotný (CZE) |
| Marković 6 | (12–12) | Imre 9 | ||
| 7×Đình chỉ | Chi tiết | 3×Đình chỉ |
| 25 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Pháp | 32–25 | Bắc Macedonia | Varaždin Arena, Varaždin Khán giả: 2,300 Trọng tài: Jørum, Kleven (NOR) |
| Mem 8 | (18–14) | Kuzmanovski 8 | ||
| 1×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 4×Đình chỉ |
Bảng III
Kết quả các đội đi tiếp từ bảng E và bảng F sẽ được tính vào kết quả của bảng đấu.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bồ Đào Nha | 5 | 4 | 1 | 0 | 179 | 148 | +31 | 9 | Tứ kết |
| 2 | Brasil | 5 | 4 | 0 | 1 | 136 | 129 | +7 | 8 | |
| 3 | Na Uy (H) | 5 | 3 | 0 | 2 | 147 | 130 | +17 | 6 | |
| 4 | Thụy Điển | 5 | 1 | 2 | 2 | 156 | 152 | +4 | 4 | |
| 5 | Tây Ban Nha | 5 | 1 | 1 | 3 | 138 | 137 | +1 | 3 | |
| 6 | Chile | 5 | 0 | 0 | 5 | 126 | 186 | −60 | 0 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Số bàn thắng khác biệt qua các cuộc đối đầu; 4) Số bàn thắng ghi được qua các cuộc đối đầu; 5) Khác biệt về số bàn thắng.
(H) Chủ nhà
| 22 tháng 1 năm 2025 15:30 |
Brasil | 28–24 | Chile | Unity Arena, Bærum Khán giả: 857 Trọng tài: Pavićević, Ražnatović (MNE) |
| Langaro 8 | (13–10) | E. Salinas 7 | ||
| 2×Đình chỉ | Chi tiết | 4×Đình chỉ 1× |
| 22 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Thụy Điển | 37–37 | Bồ Đào Nha | Unity Arena, Bærum Khán giả: 3,813 Trọng tài: Lah, Sok (SLO) |
| Lagergren 7 | (18–18) | Frade 7 | ||
| 2×Đình chỉ 1× 1× | Chi tiết | 3×Đình chỉ 1× |
| 22 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Na Uy | 25–24 | Tây Ban Nha | Unity Arena, Bærum Khán giả: 5,508 Trọng tài: A. Konjičanin, D. Konjičanin (BIH) |
| Grøndahl 7 | (10–13) | Garciandia 6 | ||
| 2×Đình chỉ | Chi tiết | 2×Đình chỉ |
| 24 tháng 1 năm 2025 15:30 |
Tây Ban Nha | 29–35 | Bồ Đào Nha | Unity Arena, Bærum Khán giả: 2,865 Trọng tài: Nachevski, Nikolov (MKD) |
| Fernández 6 | (16–15) | F. Costa 8 | ||
| 6×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 4×Đình chỉ 1× |
| 24 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Thụy Điển | 24–27 | Brasil | Unity Arena, Bærum Khán giả: 5,831 Trọng tài: A. Konjičanin, D. Konjičanin (BIH) |
| Carlsbogård 6 | (9–14) | Langaro, Monte 4 | ||
| 1×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 3×Đình chỉ 1× 1× |
| 24 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Chile | 22–39 | Na Uy | Unity Arena, Bærum Khán giả: 7,809 Trọng tài: A. Covalciuc, I. Covalciuc (MDA) |
| Feuchtmann 6 | (11–17) | Lien 10 | ||
| 4×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 3×Đình chỉ |
| 26 tháng 1 năm 2025 15:30 |
Bồ Đào Nha | 46–28 | Chile | Unity Arena, Bærum Khán giả: 1,924 Trọng tài: A. Konjičanin, D. Konjičanin (BIH) |
| F. Costa 9 | (22–17) | Feuchtmann 8 | ||
| 4×Đình chỉ | Chi tiết | 3×Đình chỉ 1× |
| 26 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Tây Ban Nha | 25–26 | Brasil | Unity Arena, Bærum Khán giả: 4,878 Trọng tài: Lah, Sok (SLO) |
| P. Cikusa, Romero 4 | (13–14) | Hackbarth 6 | ||
| 2×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 3×Đình chỉ |
| 26 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Na Uy | 29–24 | Thụy Điển | Unity Arena, Bærum Khán giả: 7,844 Trọng tài: Pavićević, Ražnatović (MNE) |
| Aar 9 | (16–11) | Johansson 7 | ||
| 5×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 2×Đình chỉ |
Bảng IV
Kết quả các đội đi tiếp từ bảng G và bảng H sẽ được tính vào kết quả của bảng đấu.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Croatia (H) | 5 | 4 | 0 | 1 | 162 | 122 | +40 | 8[a] | Tứ kết |
| 2 | Ai Cập | 5 | 4 | 0 | 1 | 148 | 125 | +23 | 8[a] | |
| 3 | Iceland | 5 | 4 | 0 | 1 | 140 | 116 | +24 | 8[a] | |
| 4 | Slovenia | 5 | 2 | 0 | 3 | 139 | 125 | +14 | 4 | |
| 5 | Argentina | 5 | 1 | 0 | 4 | 117 | 162 | −45 | 2 | |
| 6 | Cabo Verde | 5 | 0 | 0 | 5 | 119 | 175 | −56 | 0 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Số bàn thắng khác biệt qua các cuộc đối đầu; 4) Số bàn thắng ghi được qua các cuộc đối đầu; 5) Khác biệt về số bàn thắng.
(H) Chủ nhà
Ghi chú:
| 22 tháng 1 năm 2025 15:30 |
Slovenia | 34–23 | Argentina | Arena Zagreb, Zagreb Khán giả: 850 Trọng tài: Belkhiri, Hamidi (ALG) |
| Kljun 5 | (15–8) | Gull, Martínez 4 | ||
| 3×Đình chỉ | Chi tiết | 5×Đình chỉ 1× |
| 22 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Cabo Verde | 24–44 | Croatia | Arena Zagreb, Zagreb Khán giả: 8,450 Trọng tài: Hansen, Madsen (DEN) |
| Pina 9 | (11–24) | Šoštarić 9 | ||
| 1×Đình chỉ | Chi tiết | 3×Đình chỉ 1× |
| 22 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Ai Cập | 24–27 | Iceland | Arena Zagreb, Zagreb Khán giả: 4,350 Trọng tài: Schulze, Tönnies (GER) |
| Zein 8 | (9–13) | Kristjánsson 9 | ||
| 2×Đình chỉ | Chi tiết | 4×Đình chỉ 2× |
| 24 tháng 1 năm 2025 15:30 |
Argentina | 30–26 | Cabo Verde | Arena Zagreb, Zagreb Khán giả: 450 Trọng tài: Kurtagic, Wetterwik (SWE) |
| ba cầu thủ 5 | (14–14) | Pina 10 | ||
| 4×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 2×Đình chỉ |
| 24 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Ai Cập | 26–25 | Slovenia | Arena Zagreb, Zagreb Khán giả: 5,250 Trọng tài: Jørum, Kleven (NOR) |
| El-Deraa 6 | (16–14) | Janc 8 | ||
| 4×Đình chỉ | Chi tiết | 3×Đình chỉ 1× |
| 24 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Croatia | 32–26 | Iceland | Arena Zagreb, Zagreb Khán giả: 15,600 Trọng tài: García, Marín (ESP) |
| Martinović 8 | (20–12) | Kristjánsson 5 | ||
| 1×Đình chỉ 2× | Chi tiết | 3×Đình chỉ 1× |
| 26 tháng 1 năm 2025 15:30 |
Iceland | 30–21 | Argentina | Arena Zagreb, Zagreb Khán giả: 1,550 Trọng tài: Belkhiri, Hamidi (ALG) |
| Ríkharðsson 7 | (15–10) | Martínez 6 | ||
| 4×Đình chỉ | Chi tiết | 2×Đình chỉ 1× |
| 26 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Cabo Verde | 24–31 | Ai Cập | Arena Zagreb, Zagreb Khán giả: 1,250 Trọng tài: Álvarez, Bustamante (ESP) |
| Pina 6 | (13–14) | Omar 11 | ||
| 4×Đình chỉ | Chi tiết | 2×Đình chỉ |
| 26 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Croatia | 29–26 | Slovenia | Arena Zagreb, Zagreb Khán giả: 15,600 Trọng tài: Horáček, Novotný (CZE) |
| ba cầu thủ 5 | (15–15) | Vlah 5 | ||
| 2×Đình chỉ | Chi tiết | 4×Đình chỉ |
Vòng cuối cùng
Sơ đồ thi đấu
| Tứ kết | Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 28 tháng 1 – Zagreb | ||||||||||
| Pháp | 34 | |||||||||
| 30 tháng 1 – Zagreb | ||||||||||
| Ai Cập | 33 | |||||||||
| Pháp | 28 | |||||||||
| 28 tháng 1 – Zagreb | ||||||||||
| Croatia | 31 | |||||||||
| Croatia | 31 | |||||||||
| 2 tháng 2 – Bærum | ||||||||||
| Hungary | 30 | |||||||||
| Croatia | 26 | |||||||||
| 29 tháng 1 – Bærum | ||||||||||
| Đan Mạch | 32 | |||||||||
| Đan Mạch | 33 | |||||||||
| 31 tháng 1 – Bærum | ||||||||||
| Brasil | 21 | |||||||||
| Đan Mạch | 40 | |||||||||
| 29 tháng 1 – Bærum | ||||||||||
| Bồ Đào Nha | 27 | Tranh hạng ba | ||||||||
| Bồ Đào Nha (ET) | 31 | |||||||||
| 2 tháng 2 – Bærum | ||||||||||
| Đức | 30 | |||||||||
| Pháp | 35 | |||||||||
| Bồ Đào Nha | 34 | |||||||||
Tứ kết
| 28 tháng 1 năm 2025 18:00 |
Croatia | 31–30 | Hungary | Arena Zagreb, Zagreb Khán giả: 15,600 Trọng tài: García, Marín (ESP) |
| Glavaš 6 | (16–16) | Ilić 8 | ||
| 5×Đình chỉ 2× | Chi tiết | 2×Đình chỉ 1× |
| 28 tháng 1 năm 2025 21:00 |
Pháp | 34–33 | Ai Cập | Arena Zagreb, Zagreb Khán giả: 5,850 Trọng tài: Nachevski, Nikolov (MKD) |
| Mem, Remili 6 | (18–14) | Hesham 8 | ||
| 3×Đình chỉ 1× 1× | Chi tiết | 2×Đình chỉ |
| 29 tháng 1 năm 2025 17:30 |
Đan Mạch | 33–21 | Brasil | Unity Arena, Bærum Khán giả: 5,922 Trọng tài: Bíró, Kiss (HUN) |
| ba cầu thủ 6 | (15–12) | Carvalho 7 | ||
| 3×Đình chỉ | Chi tiết | 5×Đình chỉ 1× |
| 29 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Bồ Đào Nha | 31–30 (HP) | Đức | Unity Arena, Bærum Khán giả: 7,475 Trọng tài: Jørum, Kleven (NOR) |
| F. Costa 8 | (13–9) | Zerbe 9 | ||
| 4×Đình chỉ 1× 1× | Chi tiết | 5×Đình chỉ 1× | ||
|
FT: 26–26 HP: 5–4 | ||||
Bán kết
| 30 tháng 1 năm 2025 21:00 |
Pháp | 28–31 | Croatia | Arena Zagreb, Zagreb Khán giả: 15,600 Trọng tài: Schulze, Tönnies (GER) |
| Mem 8 | (11–18) | Jelinić, Srna 7 | ||
| 4×Đình chỉ 1× 1× | Chi tiết | 4×Đình chỉ 2× |
| 31 tháng 1 năm 2025 20:30 |
Đan Mạch | 40–27 | Bồ Đào Nha | Unity Arena, Bærum Khán giả: 8,448 Trọng tài: Lah, Sok (SLO) |
| Gidsel 9 | (20–16) | Areia 5 | ||
| 4×Đình chỉ | Chi tiết | 4×Đình chỉ |
Tranh hạng ba
| 2 tháng 2 năm 2025 15:00 |
Pháp | 35–34 | Bồ Đào Nha | Unity Arena, Bærum Khán giả: 10,928 Trọng tài: Nachevski, Nikolov (MKD) |
| Minne 10 | (19–17) | F. Costa 8 | ||
| 2×Đình chỉ 1× | Chi tiết | 2×Đình chỉ 2× |
Chung kết
| 2 tháng 2 năm 2025 18:00 |
Croatia | 26–32 | Đan Mạch | Unity Arena, Bærum Khán giả: 13,384 Trọng tài: García, Marín (ESP) |
| Martinović 6 | (12–16) | Gidsel 10 | ||
| 7×Đình chỉ 2× 2× | Chi tiết | 4×Đình chỉ 1× |
Bảng xếp hạng và các giải thưởng
Bảng xếp hạng
Các đội đứng từ vị trí thứ 1 đến 8 và từ 25 đến 32 sẽ được quyết định qua vòng đấu loại trực tiếp hoặc phân hạng. Các đội cán đích ở vị trí thứ 3 của vòng chính sẽ đứng từ các vị trí thứ 9 đến 12, các đội cán đích ở vị trí thứ 4 của vòng chính sẽ đứng từ các vị trí thứ 13 đến 16, các đội cán đích ở vị trí thứ 5 của vòng chính sẽ đứng từ các vị trí thứ 17 đến 20 và các đội cán đích ở vị trí cuối bảng của vòng chính sẽ đứng từ các vị trí thứ 21 đến 24.
| Thứ hạng[36] | Các đội tuyển |
|---|---|
| Đan Mạch | |
| Croatia | |
| Pháp | |
| 4 | Bồ Đào Nha |
| 5 | Ai Cập |
| 6 | Đức |
| 7 | Brasil |
| 8 | Hungary |
| 9 | Iceland |
| 10 | Na Uy |
| 11 | Thụy Sĩ |
| 12 | Hà Lan |
| 13 | Slovenia |
| 14 | Thụy Điển |
| 15 | Bắc Macedonia |
| 16 | Ý |
| 17 | Áo |
| 18 | Tây Ban Nha |
| 19 | Séc |
| 20 | Argentina |
| 21 | Qatar |
| 22 | Tunisia |
| 23 | Cabo Verde |
| 24 | Chile |
| 25 | Ba Lan |
| 26 | Hoa Kỳ |
| 27 | Kuwait |
| 28 | Nhật Bản |
| 29 | Bahrain |
| 30 | Algérie |
| 31 | Guinée |
| 32 | Cuba |
| Giành quyền tham dự Giải vô địch bóng ném nam thế giới 2027. |
| Nhà vô địch thế giới năm 2025
Đội hình: Niclas Kirkeløkke, Magnus Landin Jacobsen, Emil Jakobsen, Rasmus Lauge, Emil Nielsen, Magnus Saugstrup, Jannick Green, Mathias Gidsel, Kevin Møller, Henrik Møllgaard, Mads Mensah Larsen, Lukas Jørgensen, Jóhan Hansen, Lasse Andersson, Emil Bergholt, Simon Hald, Thomas Arnoldsen, Simon Pytlick, Emil Madsen |
Đội hình tiêu biểu
Đội hình tiêu biểu của giải đấu được công bố vào ngày 2 tháng 2 năm 2025.[37]
| Vị trí | Cầu thủ |
|---|---|
| Thủ môn | Emil Nielsen |
| Hậu vệ cánh trái | Dylan Nahi |
| Hậu vệ biên trái | Simon Pytlick |
| Hậu vệ trung tâm | Martim Costa |
| Hậu vệ biên phải | Ivan Martinović |
| Hậu vệ cánh phải | Mario Šoštarić |
| Tiền đạo | Victor Iturriza |
| Cầu thủ trẻ xuất sắc nhất | Francisco Costa |
| MVP | Mathias Gidsel |
Thống kê
Vua phá lưới
| Thứ hạng | Cầu thủ | Số bàn thắng | Số pha dứt điểm | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Mathias Gidsel | 74 | 107 | 69 |
| 2 | Francisco Costa | 54 | 79 | 68 |
| Dika Mem | 78 | 69 | ||
| 4 | Simon Pytlick | 50 | 67 | 75 |
| 5 | Filip Kuzmanovski | 49 | 71 | 69 |
| 6 | Saif Al-Dawani | 47 | 81 | 58 |
| 7 | Rutger ten Velde | 46 | 58 | 79 |
| 8 | Emil Jakobsen | 45 | 61 | 74 |
| 9 | Martim Costa | 44 | 82 | 54 |
| 10 | Frankis Marzo | 42 | 76 | 55 |
Nguồn: IHF
Thủ môn xuất sắc nhất
| Thứ hạng | Cầu thủ | Tỷ lệ | Số pha cứu thua | Số pha dứt điểm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Samir Bellahcene | 43 | 10 | 23 |
| Emil Nielsen | 125 | 294 | ||
| 3 | Viktor Gísli Hallgrímsson | 40 | 67 | 167 |
| Torbjørn Bergerud | 59 | 149 | ||
| 5 | David Späth | 39 | 41 | 106 |
| 6 | Andreas Wolff | 38 | 76 | 201 |
| 7 | Marcel Jastrzębski | 37 | 42 | 113 |
| Rangel da Rosa | 71 | 191 | ||
| 9 | Mateus Nascimento | 36 | 35 | 97 |
| Urban Lesjak | 20 | 56 | ||
| Dominik Kuzmanović | 88 | 247 |
Nguồn: IHF
Bản quyền phát sóng
Nguồn:[39]
Quá trình chuẩn bị của Croatia, Đan Mạch và Na Uy cho giải đấu
Thành phố Varaždin của Croatia đã ký hợp đồng để đăng cai giải đấu vào ngày 26 tháng 6 năm 2024.[40] Đến tháng 11 cùng năm, thành phố Poreč cũng hoàn tất việc ký kết hợp đồng đăng cai.[41][42] Tháng 12 năm 2024, Liên đoàn Bóng ném Croatia cùng các hạt Varaždin, Međimurje và thành phố Čakovec đã ký hợp đồng đồng đăng cai chung.[43]
Ngày 22 tháng 10 năm 2024, quả bóng thi đấu chính thức của giải được ra mắt.[44]
Ngày 22 tháng 11 năm 2024, chính phủ Na Uy đã phân bổ 10 triệu NOK để phục vụ cho công tác tổ chức giải đấu.[45]
Việc phát hành vé
Vào ngày 15 tháng 3 năm 2024, tại Croatia, giai đoạn đầu tiên của việc phát hành vé chính thức bắt đầu.[19][23][46][47][48] Tại Đan Mạch, vé được mở bán từ ngày 8 tháng 4 năm 2024 dành cho những người đã mở tài khoản tại liên đoàn.[22] Việc bán vé phát triển rộng rãi ở Đan Mạch vào ngày 12 tháng 4 năm 2024. Na Uy cũng mở bán vé từ ngày 12 tháng 4 năm 2024.[24]
Một đợt bán vé khác tại Croatia được triển khai từ ngày 5 tháng 6 năm 2024.[49]
Ghi chú
- ^ Đội tuyển bóng ném quốc gia Đan Mạch là nhà vô địch của giải đấu năm 2023, nhưng họ cũng giành quyền tham dự giải đấu với tư cách đồng chủ nhà nên không có suất nào được trao.
- ^ Nếu Úc và New Zealand lọt vào top 5 chung cuộc tại giải vô địch châu Á, họ sẽ giành quyền tham dự giải đấu.
- ^ Với tư cách là chủ nhà của Thế vận hội Mùa hè 2028, Hoa Kỳ được trao suất đặc cách tham dự giải đấu.[26][27]
- ^ Mặc dù kết quả của loạt ném luân lưu được định đoạt sau khi Guinée hoàn thành lượt ném thứ tư, khi tỷ số đã là 4–2 trong khi mỗi đội còn một lượt ném nữa. Cả hai đội đều ghi điểm ở lượt ném cuối.
Tham khảo
- ^ "IHF Council awards events up to 2027". IHF. ngày 28 tháng 2 năm 2020. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 3 năm 2023. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ "2025 IHF Men's World Championship schedule revealed". IHF. ngày 7 tháng 8 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 3 năm 2025. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ a b Christian Ipsen (ngày 2 tháng 2 năm 2025). "Her er Danmarks utrolige rekorder" (bằng tiếng Đan Mạch). TV2 Danmark. Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 2 năm 2025. Truy cập ngày 22 tháng 2 năm 2025.
- ^ "Handball goes global: Egypt and Brazil create history after 26 years". IHF. ngày 27 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ "Brazil at 1/4 final, Rosa: It feels like a dream". Handball Planet. ngày 27 tháng 1 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ "Bidders for upcoming IHF events". IHF. ngày 11 tháng 10 năm 2018. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ "Hrvatska i Srbija u borbi za Svjetsko prvenstvo 2025.!". Večernji list (bằng tiếng Croatia). Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ "Hrvatska želi Svjetsko rukometno prvenstvo 2025.: Glavni protukandidat - Srbija!". gol.dnevnik.hr (bằng tiếng Croatia). Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ "2025 and 2027 Men's and Women's World Championships". IHF. ngày 25 tháng 9 năm 2019. Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ Thygesen, Kenneth (ngày 20 tháng 9 năm 2019). "Danmark har fundet ny makker i jagten på at få VM på hjemmebane". Jyllands-Posten. Lưu trữ bản gốc ngày 16 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ "SP opet u Hrvatskoj? Pridružili smo se Dancima i Norvežanima". 24 sata (bằng tiếng Croatia). ngày 21 tháng 9 năm 2019. Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ "Hrvatska, Danska i Norveška zajednički kandidati za SP u rukometu 2025". Radio 1 (bằng tiếng Croatia). ngày 20 tháng 1 năm 2020. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2024.
- ^ "VM i herrehåndbold 2025 til Danmark". DanskHåndbold. ngày 29 tháng 2 năm 2020. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 2 năm 2020. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2024.
- ^ Čabraja, Jozo (ngày 19 tháng 1 năm 2020). "Predstavljanje kandidature Hrvatske, Danske i Norveške za SP 2025./27". hrs hr. Croatian Handball Federation. Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ "World Championships 2025 and 2027". IHF. ngày 25 tháng 9 năm 2019. Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ "Norway, Croatia and Denmark chase the handball World Cup in 2025". time24.news. ngày 5 tháng 11 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 2 năm 2020. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2020.
- ^ "Hrvatska bi mogla biti suorganizator SP 2025.: "Veliki je posao uopće se kandidirati"". sportnet.hr (bằng tiếng Croatia). Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ "Svjetsko prvenstvo u rukometu 2025. igrat će se u Hrvatskoj!". 24sata.hr (bằng tiếng Croatian). ngày 28 tháng 2 năm 2020. Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ^ a b "Jyske Bank Boxen bliver Håndboldherrernes hjemmebane til VM 2025". DanskHåndbold (bằng tiếng Đan Mạch). Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 1 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ "Telenor Arena blir norsk VM-arena i 2025". Norges Håndballforbund. ngày 27 tháng 1 năm 2024. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ "Host cities and schedule announced for the 2025 IHF Men's World Championship". IHF. ngày 8 tháng 4 năm 2024. Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ a b c "Værtsbyer og spilleplan offentliggjort for VM i herrehåndbold 2025". DanskHåndbold. Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ a b Čabraja, Jozo (ngày 8 tháng 4 năm 2024). "SP 2025: Tri zemlje domaćina spremne za Svjetsko prvenstvo 2025!". hrs.hr (bằng tiếng Croatia). Liên đoàn bóng ném Croatia. Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ a b "Fem byer klare for Håndball-VM". Liên đoàn bóng ném Na Uy. ngày 8 tháng 4 năm 2024. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ "VM-arenaen på Fornebu får nytt navn". Liên đoàn bóng ném Na Uy. ngày 22 tháng 5 năm 2024. Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ "Strategic plan | USA" (PDF). IHF. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 24 tháng 2 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ "Council Meeting No. 3" (PDF). Doha, Qatar: IHF. ngày 18 tháng 10 năm 2018. tr. 8–9. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 25 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ a b c "Pots revealed for the 2025 IHF Men's World Championship draw". International Handball Federation. ngày 24 tháng 5 năm 2024. Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 24 tháng 5 năm 2024.
- ^ "Draw reveals fantastic groups for the 2025 IHF Men's World Championship". ihf.info. ngày 29 tháng 5 năm 2024. Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ "Aktivnosti HRS-a: Vrlo uspješan sastanak tri organizatora SP – a 2025. Godine". Croatian Handball Federation (bằng tiếng Croatia). ngày 9 tháng 1 năm 2024. Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ "Star studded draw deliver answers 2025 IHF Men's World Championship". ihf.info. Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2025.
- ^ "V. Regulations for IHF Competitions (Indoor Handball)" (PDF). Liên đoàn bóng ném quốc tế. ngày 9 tháng 12 năm 2020. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 21 tháng 1 năm 2021. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2022.
- ^ "Македонија ќе оди во ждрепка за СП 2025". G-Sport. ngày 21 tháng 5 năm 2024. Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2025.
- ^ "Referees for the 2025 IHF Men's World Championship announced". ihf.info. ngày 14 tháng 11 năm 2024. Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ "IHF announce referees for the 29th IHF Men's World Championship". ihf.info. ngày 2 tháng 1 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ "Final ranking" (PDF). ihf.info. IHF. ngày 27 tháng 1 năm 2025. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 3 tháng 2 năm 2025. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2025.
- ^ "Gidsel named MVP, as 2025 IHF Men's World Championship All-Star team announced". Liên đoàn bóng ném quốc tế. ngày 2 tháng 2 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 2 năm 2025. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2025.
- ^ "Kreće rukometni spektakl na RTL-u: 'Ništa ne prepuštamo slučaju!'". rtl.hr (bằng tiếng Croatia). ngày 14 tháng 1 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ "How to watch: 29th IHF Men's World Championship". Liên đoàn bóng ném quốc tế. ngày 18 tháng 1 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 20 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ "Aktivnosti HRS-a: Potpisan Ugovor o suorganizaciji SP 2025 s Gradom Varaždinom | HRS" (bằng tiếng Croatia). Liên đoàn bóng ném Croatia. ngày 26 tháng 6 năm 2024. Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 7 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ "Poreč potpuno spreman za Svjetsko rukometno prvenstvo u siječnju | HRS" (bằng tiếng Croatia). Liên đoàn bóng ném Croatia. ngày 12 tháng 11 năm 2024. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ "Poreč spreman za Svjetsko prvenstvo: Gledat će se vrhunski rukomet, a stižu i legendarni Francuzi". istarski.hr (bằng tiếng Croatia). Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ "Potpisani ugovori o suradnji u suorganizaciji Svjetskog prvenstva". sport.hrt.hr (bằng tiếng Croatia). Đài Phát thanh Truyền hình Croatia (HRT). ngày 20 tháng 12 năm 2024. Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ "IHF | News". Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ "Regjeringen gir 10 mill. Til VM på hjemmebane | handball.no". Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ Čabraja, Jozo (ngày 12 tháng 3 năm 2024). "SP 2025: Još malo do početka prodaje ulaznica". hrs.hr (bằng tiếng Croatia). Liên đoàn bóng ném Croatia. Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 10 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ Čabraja, Jozo (ngày 19 tháng 3 năm 2024). "Aktivnosti HRS-a: Silvijo Njirić direktor Svjetskog prvenstva 2025. godine / Potvrđene cijene ulaznica". hrs.hr (bằng tiếng Croatia). Croatian Handball Federation. Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ Čabraja, Jozo (ngày 3 tháng 5 năm 2024). "Aktivnosti HRS – a: Druga runda prodaje ulaznica za SP 2025". hrs.hr (bằng tiếng Croatia). Liên đoàn bóng ném Croatia. Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ "SP 2025: Počinje nova runda prodaje ulaznica | HRS" (bằng tiếng Croatia). Liên đoàn bóng ném Croatia. ngày 4 tháng 6 năm 2024. Lưu trữ bản gốc ngày 17 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
Liên kết ngoài
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).