2151 Hadwiger
Giao diện
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Khám phá | |
|---|---|
| Khám phá bởi | Wild, P. |
| Nơi khám phá | Zimmerwald |
| Ngày phát hiện | 3 tháng 11 năm 1977 |
| Tên định danh | |
| 2151 | |
Đặt tên theo | Hugo Hadwiger |
| 1977 VX | |
| Đặc trưng quỹ đạo | |
| Kỷ nguyên 14 tháng 5 năm 2008 | |
| Cận điểm quỹ đạo | 2.4146485 |
| Viễn điểm quỹ đạo | 2.7074061 |
| Độ lệch tâm | 0.0571563 |
| 1496.9928532 | |
| 82.04988 | |
| Độ nghiêng quỹ đạo | 15.46694 |
| 28.07914 | |
| 84.93343 | |
| Đặc trưng vật lý | |
| 11.1 | |
| Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung. | |
2151 Hadwiger (1977 VX) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 3 tháng 11 năm 1977 bởi Wild, P. ở Zimmerwald. Nó được đặt theo tên Swiss nhà toán học Hugo Hadwiger.[1]
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value)..
Liên kết ngoài
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.
Trang Mô đun:Article stub box/styles.css không có nội dung.