412 Elisabetha
Giao diện
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Khám phá | |
|---|---|
| Khám phá bởi | Max Wolf |
| Ngày phát hiện | 7 tháng 1, 1896 |
| Tên định danh | |
| 1896 CK | |
| Vành đai chính | |
| Đặc trưng quỹ đạo | |
| Kỷ nguyên ngày 30 tháng 1 năm 2005 (JD 2453400.5) | |
| Cận điểm quỹ đạo | 396.706 Gm (2.652 AU) |
| Viễn điểm quỹ đạo | 430.155 Gm (2.875 AU) |
| 413.43 Gm (2.764 AU) | |
| Độ lệch tâm | 0.04 |
| 1678.052 d (4.59 a) | |
Tốc độ vũ trụ cấp 1 trung bình | 17.92 km/s |
| 176.547° | |
| Độ nghiêng quỹ đạo | 13.775° |
| 106.58° | |
| 94.883° | |
| Đặc trưng vật lý | |
| Kích thước | 91.0 km |
| Khối lượng | không biết |
Mật độ trung bình | không biết |
| không biết | |
| không biết | |
| không biết | |
| Suất phản chiếu | không biết |
| Nhiệt độ | không biết |
Kiểu phổ | không biết |
| 9.0 | |
| Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung. | |
412 Elisabetha là một tiểu hành tinh lớn ở vành đai chính. Nó được Max Wolf phát hiện ngày 07/01/1896 ở Heidelberg và được đặt tên là Elisabeth Wolf, theo tên của mẹ Max Wolf.[1]
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
- Orbital simulation from JPL (Java) / Ephemeris
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Navbar/configuration' not found.