446 Aeternitas
Giao diện
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Khám phá | |
|---|---|
| Khám phá bởi | M. Wolf, A. Schwassmann |
| Ngày phát hiện | 27 tháng 10 năm 1899 |
| Tên định danh | |
Đặt tên theo | Aeternitas |
| 1899 ER | |
| Vành đai chính | |
| Đặc trưng quỹ đạo | |
| Kỷ nguyên ngày 30 tháng 1 năm 2005 (JD 2453400.5) | |
| Cận điểm quỹ đạo | 365.544 Gm (2.444 AU) |
| Viễn điểm quỹ đạo | 468.891 Gm (3.134 AU) |
| 417.217 Gm (2.789 AU) | |
| Độ lệch tâm | 0.124 |
| 1701.161 d (4.66 a) | |
Tốc độ vũ trụ cấp 1 trung bình | 17.84 km/s |
| 273.482° | |
| Độ nghiêng quỹ đạo | 10.624° |
| 42.153° | |
| 280.035° | |
| Đặc trưng vật lý | |
| Kích thước | 45.0 km |
| Khối lượng | không biết |
Mật độ trung bình | không biết |
| không biết | |
| không biết | |
| không biết | |
| Suất phản chiếu | không biết |
| Nhiệt độ | không biết |
Kiểu phổ | A |
| 8.9 | |
| Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung. | |
446 Aeternitas là một tiểu hành tinh ở vành đai chính. Nó đưọoc xếp loại tiểu hành tinh kiểu A.
Tiểu hành tinh này do Max Wolf và A. Schwassmann phát hiện ngày 27.10.1899 ở Heidelberg và được đặt theo tên nữ thần Aeternitas trong thần thoại La Mã.
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
- Orbital simulation from JPL (Java) / Ephemeris
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.
Trang Mô đun:Article stub box/styles.css không có nội dung.