760 Massinga
Giao diện
760 Massinga
| Tên | |
|---|---|
| Tên | Massinga |
| Tên chỉ định | 1913 SL |
| Phát hiện | |
| Người phát hiện | Franz Kaiser |
| Ngày phát hiện | 28 tháng 8 năm 1913 |
| Nơi phát hiện | Heidelberg |
| Thông số quỹ đạo | |
| KNTV 18 tháng 8 năm 2005 (ngJ 2453600.5) | |
| Độ lệch tâm (e) | 0.226 |
| Bán trục lớn (a) | 3.158 ĐVTV |
| Cận điểm quỹ đạo (q) | 2.445 ĐVTV |
| Viễn điểm quỹ đạo (Q) | 3.871 ĐVTV |
| Chu kỳ quỹ đạo (P) | 5.612 NJ |
| Độ nghiêng quỹ đạo (i) | 12.499° |
| Kinh độ (Ω) | 331.878° |
| Acgumen (ω) | 200.957° |
| Độ bất thường trung bình (M) | 305.090° |
760 Massinga là một tiểu hành tinh ở vành đai chính. Nó được Franz Kaiser phát hiện ngày 28.8.1913 ở Heidelberg và được đặt theo tên Adam Massinger, nhà thiên văn học người Đức.[1]
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
- Orbital simulation from JPL (Java) / Ephemeris
- Phát hiện Circumstances: Numbered Minor Planets
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.
Trang Mô đun:Article stub box/styles.css không có nội dung.