800 Kressmannia
800 Kressmannia
| Tên | |
|---|---|
| Tên | Kressmannia |
| Tên chỉ định | 1915 WP; A905 CF; A912 GC |
| Phát hiện | |
| Người phát hiện | Max Wolf |
| Ngày phát hiện | 20 tháng 3 năm 1915 |
| Nơi phát hiện | Heidelberg |
| Thông số quỹ đạo | |
| KNTV 18 tháng 8 năm 2005 (ngJ 2453600.5) | |
| Độ lệch tâm (e) | 0.202 |
| Bán trục lớn (a) | 2.192 ĐVTV |
| Cận điểm quỹ đạo (q) | 1.749 ĐVTV |
| Viễn điểm quỹ đạo (Q) | 2.636 ĐVTV |
| Chu kỳ quỹ đạo (P) | 3.246 NJ |
| Độ nghiêng quỹ đạo (i) | 4.268° |
| Kinh độ (Ω) | 325.298° |
| Acgumen (ω) | 347.311° |
| Độ bất thường trung bình (M) | 182.043° |
800 Kressmannia là một tiểu hành tinh ở vành đai chính, thuộc nhóm tiểu hành tinh Flora.[1] Nó được xếp loại tiểu hành tinh kiểu S, có bề mặt sáng[1]. Nó có thời gian quay vòng là 4.464 giờ[2] Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Ngày chuẩn' not found..
Tiểu hành tinh này do Max Wolf phát hiện ngày 20.3.1915 ở Heidelberg, và được đặt theo tên A. Kressman, ân nhân của đài thiên văn Heidelberg (Landessternwarte Heidelberg-Königstuhl).[2]
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
- Orbital simulation from JPL (Java) / Ephemeris.
- Phát hiện Circumstances: Numbered Minor Planets
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.
Trang Mô đun:Article stub box/styles.css không có nội dung.
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có lỗi bảng kiểu bản mẫu
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai tiểu hành tinh vành đai chính
- Tiểu hành tinh vành đai chính
- Tiểu hành tinh kiểu S
- Thiên thể phát hiện năm 1915
- Được phát hiện bởi Max Wolf
- Tiểu hành tinh Flora
- Tiểu hành tinh được đánh số
- Tiểu hành tinh được đặt tên
- Tiểu hành tinh kiểu S (Tholen)