881 Athene
Giao diện
881 Athene
| Tên | |
|---|---|
| Tên | Athene |
| Tên chỉ định | 1917 CL |
| Phát hiện | |
| Người phát hiện | Max Wolf |
| Ngày phát hiện | 22 tháng 7 năm 1917 |
| Nơi phát hiện | Heidelberg |
| Thông số quỹ đạo | |
| KNTV 18 tháng 8 năm 2005 (ngJ 2453600.5) | |
| Độ lệch tâm (e) | 0.206 |
| Bán trục lớn (a) | 2.614 ĐVTV |
| Cận điểm quỹ đạo (q) | 2.075 ĐVTV |
| Viễn điểm quỹ đạo (Q) | 3.152 ĐVTV |
| Chu kỳ quỹ đạo (P) | 4.225 NJ |
| Độ nghiêng quỹ đạo (i) | 14.181° |
| Kinh độ (Ω) | 277.238° |
| Acgumen (ω) | 41.426° |
| Độ bất thường trung bình (M) | 300.861° |
881 Athene là một tiểu hành tinh ở vành đai chính. Nó được Max Wolf phát hiện ngày 22.7.11917 ở Heidelberg, và được đặt theo tên nữ thần Athena, trong thần thoại Hy Lạp.[1]
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
- Orbital simulation from JPL (Java) / Ephemeris.
- Phát hiện Circumstances: Numbered Minor Planets
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.
Trang Mô đun:Article stub box/styles.css không có nội dung.