Acacia acellerata
Giao diện
| Acacia acellerata | |
|---|---|
| Tập tin:Acacia acellerata.jpg | |
| Tiêu bản K000791324 được thu thập từ Dãy Stirling, 1902 (bản quyền hình ảnh thuộc về Royal Botanic Gardens, Kew) | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới: | Plantae |
| nhánh: | Embryophytes |
| nhánh: | Tracheophyta |
| nhánh: | Spermatophytes |
| nhánh: | Angiospermae |
| nhánh: | Eudicots |
| nhánh: | Rosids |
| Bộ: | Fabales |
| Họ: | Fabaceae |
| nhánh: | Mimosoideae |
| Chi: | Acacia |
| Loài: | A. acellerata
|
| Danh pháp hai phần | |
| Acacia acellerata Maiden & Blakely[1] | |
| Các đồng nghĩa[1] | |
Acacia acellerata là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được Maiden & Blakeley miêu tả khoa học đầu tiên.[2]
Chú thích
- ^ a b "Acacia acellerata". Australian Plant Census. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2022.
- ^ The Plant List (2010). "Acacia acellerata". Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2013.
Liên kết ngoài
Tư liệu liên quan tới Acacia acellerata tại Wikimedia Commons
- Tập tin:Wikispecies-logo.svg Dữ liệu liên quan tới Acacia acellerata tại Wikispecies