Acacia lineata
Giao diện
| Acacia lineata | |
|---|---|
| Tập tin:Acacia lineata.jpg | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| (không phân hạng) | Rosids |
| Bộ (ordo) | Fabales |
| Họ (familia) | Fabaceae |
| Chi (genus) | Acacia |
| Loài (species) | A. lineata |
| Danh pháp hai phần | |
| Acacia lineata A.Cunn. ex G.Don[1] | |
Acacia lineata là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được G.Don miêu tả khoa học đầu tiên.[2]
Hình ảnh
Chú thích
- ^ "Acacia lineata". Australian Plant Name Index (APNI), IBIS database. Centre for Plant Biodiversity Research, Australian Government, Canberra. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 11 năm 2012. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2010.
- ^ The Plant List (2010). "Acacia lineata". Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2013.
Liên kết ngoài
Tư liệu liên quan tới Acacia lineata tại Wikimedia Commons
- Tập tin:Wikispecies-logo.svg Dữ liệu liên quan tới Acacia lineata tại Wikispecies