Acropora palmata
Giao diện
| Acropora palmata | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Bản mẫu:Bảng phân loại/loài | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Cnidaria |
| Lớp (class) | Anthozoa |
| Bộ (ordo) | Scleractinia |
| Họ (familia) | Acroporidae |
| Chi (genus) | Acropora |
| Loài (species) | A. palmata |
| Danh pháp hai phần | |
| Acropora palmata Lamarck, 1816[1] | |
Acropora palmata là một loài san hô trong họ Acroporidae. Loài này được Lamarck, mô tả khoa học năm 1816.
Hình ảnh
-
Trẻ tuổi
Chú thích
- ^ WoRMS (2010). "Acropora palmata (Lamarck, 1816)". WoRMS. World Register of Marine Species. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2011.
Tham khảo
Dữ liệu liên quan tới Acropora palmata tại Wikispecies
Tư liệu liên quan tới Acropora palmata tại Wikimedia Commons