Bước tới nội dung

Aleksandr Zotov

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Aleksandr Zotov
Tập tin:Aleksandr Zotov 2019.jpg
Zotov chơi cho Yenisey Krasnoyarsk năm 2019
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Aleksandr Vladimirovich Zotov
Ngày sinh 27 tháng 8, 1990 (35 tuổi)
Nơi sinh Askiz, Khakas AO, CHXHCN Xô viết Liên bang Nga, Liên Xô
Chiều cao 1,72 m (5 ft 8 in)
Vị trí Tiền vệ phòng ngự
Thông tin đội
Đội hiện nay
Rubin Kazan
Số áo 21
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
Spartak Moscow
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2008–2016 Spartak Moscow 32 (0)
2011Zhemchuzhina-Sochi (mượn) 16 (1)
2012–2013Tom Tomsk (mượn) 15 (0)
2013Spartak-2 Moscow (mượn) 2 (0)
2013–2014Shinnik Yaroslavl (mượn) 26 (2)
2014–2015Arsenal Tula (mượn) 21 (2)
2016–2019 Dynamo Moscow 44 (5)
2018–2019Yenisey Krasnoyarsk (mượn) 25 (1)
2019–2022 Yenisey Krasnoyarsk 81 (8)
2022– Rubin Kazan 80 (4)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2008–2009 U-19 Nga 9 (2)
2010–2013 U-21 Nga 10 (0)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 24 tháng 5 năm 2025

Aleksandr Vladimirovich Zotov (tiếng Nga: Алекса́ндр Влади́мирович Зо́тов, sinh ngày 27 tháng 8 năm 1990) là một cầu thủ bóng đá thi đấu ở vị trí tiền vệ trung tâm hoặc tiền vệ phòng ngự cho câu lạc bộ Rubin Kazan tại Russian Premier League.

Sự nghiệp câu lạc bộ

Zotov ra mắt cho Spartak tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga vào ngày 16 tháng 11 năm 2008 trong trận đấu với F.K. Luch-Energiya Vladivostok. Vào tháng 11 và tháng 12 năm 2008, anh tham gia Cúp UEFA với Dinamo Zagreb, N.E.C., và Tottenham Hotspur. Tuy nhiên anh ra sân trận đấu thứ hai đến tận ngày 21 tháng 7 năm 2010.

Thống kê sự nghiệp

Tính đến 24 tháng 5 năm 2025
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Russian Cup Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Spartak Moscow 2008 Russian Premier League 1 0 0 0 3[a] 0 4 0
2009 0 0 0 0 0 0
2010 4 0 1 0 0 0 5 0
2011–12 7 0 0 0 1[b] 0 8 0
2012–13 0 0 0 0 0 0 0 0
2015–16 20 0 1 1 21 1
Tổng cộng 32 0 2 1 4 0 0 0 38 1
Zhemchuzhina-Sochi (mượn) 2011–12 Russian First League 16 1 2 0 18 1
Tom Tomsk (mượn) 2012–13 15 0 0 0 3[c] 0 18 0
Spartak-2 Moscow 2013–14 Russian Second League 2 0 2 0
Shinnik Yaroslavl (mượn) 2013–14 Russian First League 26 2 0 0 3[c] 0 29 2
Arsenal Tula (mượn) 2014–15 Russian Premier League 21 2 2 0 23 2
Dynamo Moscow 2016–17 Russian First League 30 3 3 0 33 3
2017–18 Russian Premier League 14 2 1 0 15 2
Tổng cộng 44 5 4 0 0 0 0 0 48 5
Yenisey Krasnoyarsk (mượn) 2018–19 Russian Premier League 25 1 2 0 27 1
Yenisey Krasnoyarsk 2019–20 Russian First League 17 0 2 0 4[c] 0 23 0
2020–21 34 4 2 0 36 4
2021–22 30 4 6 0 36 4
Tổng cộng 81 8 10 0 0 0 4 0 95 8
Rubin Kazan 2022–23 Russian First League 32 2 0 0 32 2
2023–24 Russian Premier League 26 0 3 0 29 0
2024–25 22 2 5 0 27 2
2025–26 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng 80 4 8 0 0 0 0 0 88 4
Tổng cộng sự nghiệp 342 23 30 1 4 0 10 0 386 24
  1. ^ Số lần ra sân tại UEFA Cup
  2. ^ Số lần ra sân tại UEFA Europa League
  3. ^ a b c Số lần ra sân tại FNL Cup

Tham khảo

Liên kết ngoài