Alexander của Battenberg
Giao diện
| Alexander của Battenberg | |
|---|---|
Alexander của Battenberg đeo Huân chương Đại Thập tự của Huân chương Carlos III | |
| Hầu tước xứ Carrisbrooke | |
| Tại vị | 7 tháng 11 năm 1917 – 23 tháng 2 năm 1960 |
| Thông tin chung | |
| Sinh | 23 tháng 11 năm 1886 Lâu đài Windsor, Berkshire, Vương quốc Liên hiệp Anh và Ireland |
| Mất | 23 tháng 2 năm 1960 (73 tuổi) Cung điện Kensington, Luân Đôn, Vương quốc Liên hiệp Anh và Ireland |
| Phối ngẫu | |
| Hậu duệ | Iris Mountbatten |
| Vương tộc | Nhà Battenberg (cho đến năm 1917) Nhà Mountbatten (từ năm 1917) |
| Thân phụ | Heinrich xứ Battenberg |
| Thân mẫu | Beatrice của Liên hiệp Anh |
| Binh nghiệp | |
| Thuộc | |
| Quân chủng | |
| Năm tại ngũ | 1902–08; 1909–19; 1941–45 |
| Cấp bậc | Lieutenant (RN) Captain (British Army) Flight Lieutenant (RAF) |
| Đơn vị | Grenadier Guards Royal Air Force |
| Tham chiến | Second Boer War Chiến tranh thế giới thứ nhất Chiến tranh thế giới thứ hai |
Alexander Albert của Battenberg, sau là Alexander Albert Mountbatten, Hầu tước thứ 1 xứ Carisbrooke (23 tháng 11 năm 1886 – 23 tháng 2 năm 1960) là một sĩ quan Hải quân Vương thất Anh. Ông là thành viên của Gia tộc Battenberg xứ Hessen, con trai của Beatrice của Liên hiệp Anh và Heinrich xứ Battenberg,[1] đồng thời là người cháu trai cuối cùng sống thọ nhất của Victoria I của Liên hiệp Anh.
Tiểu sử
Gia phả
Tham khảo
- ^ McNaughton 1973, tr. 155–156.
Nguồn tài liệu
- McNaughton, Arnold (1973). The Book of Kings: A Royal Genealogy [Sách Các Vua: Gia Phả Vương Thất]. Quyển 1. [New York] : Quadrangle/New York Times Book Co. ISBN 978-0-8129-0280-8.
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).