Amagi (tàu sân bay Nhật)
Trang Mô đun:Message box/ambox.css không có nội dung.
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Tàu sân bay Nhật Bản Amagi, tháng 8 năm 1944
| |
| Lịch sử | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:WPSHIPS utilities/data' not found.Nhật Bản | |
| Đặt tên theo | Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:WPSHIPS utilities/data' not found. |
| Xưởng đóng tàu | Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:WPSHIPS utilities/data' not found. |
| Kinh phí | Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:WPSHIPS utilities/data' not found. |
| Đặt lườn | Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:WPSHIPS utilities/data' not found. |
| Hạ thủy | Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:WPSHIPS utilities/data' not found. |
| Hoạt động | Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:WPSHIPS utilities/data' not found. |
| Số phận | Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:WPSHIPS utilities/data' not found. |
| Đặc điểm khái quát | |
| Lớp tàu | Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:WPSHIPS utilities/data' not found. |
| Trọng tải choán nước | Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:WPSHIPS utilities/data' not found. |
| Chiều dài | Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:WPSHIPS utilities/data' not found. |
| Sườn ngang | Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:WPSHIPS utilities/data' not found. |
| Mớn nước | Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:WPSHIPS utilities/data' not found. |
| Động cơ đẩy | Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:WPSHIPS utilities/data' not found. |
| Tốc độ | Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:WPSHIPS utilities/data' not found. |
| Tầm xa | Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:WPSHIPS utilities/data' not found. |
| Thủy thủ đoàn | Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:WPSHIPS utilities/data' not found. |
| Vũ khí | Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:WPSHIPS utilities/data' not found. |
| Bọc giáp | Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:WPSHIPS utilities/data' not found. |
| Máy bay mang theo | Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:WPSHIPS utilities/data' not found. |
Amagi (tiếng Nhật 天城: Thiên Thành) là một tàu sân bay hạm đội của Hải quân Đế quốc Nhật Bản phục vụ trong Thế Chiến II. Là chiếc tàu sân bay thứ hai trong lớp Unryū, chiếc Amagi được thiết kế nhẹ dựa trên lớp Hiryū. Nó chở được khoảng 65 máy bay và cũng trang bị 12 khẩu pháo 127 mm (5 inch) mục đích kép. Với lượng rẽ nước 22.400 tấn, nó có khả năng đạt được vận tốc 32 knot (59 km/h).
Amagi được chế tạo bởi Mitsubishi tại Nagasaki. Được đặt lườn vào ngày 1 tháng 10 năm 1942, nó được hạ thủy ngày 15 tháng 10 năm 1943 và đưa vào hoạt động ngày 10 tháng 8 năm 1944. Lực lượng không quân của nó bao gồm 23 chiếc máy bay tiêm kích Mitsubishi A6M "Zero", 21 chiếc máy bay ném bom bổ nhào Aichi D3A "Val" và 21 chiếc máy bay phóng ngư lôi Nakajima B6N "Jill".
Chiếc Amagi, được đặt tên theo núi Amagi, được đưa ra phục vụ vào năm 1944, nhưng chưa bao giờ được bố trí vai trò nào khác hơn là các hoạt động phòng không tại Kure, và sau đó bị đánh lật úp và chìm tại Căn cứ Hải quân Kure ngày 27 tháng 7 năm 1945. Nó được vớt lên vào năm 1946 và bị tháo dỡ vào năm tiếp theo.
Danh sách thuyền trưởng
- Kamenosuke Yamamori (Sĩ quân trang bị trưởng): 27 tháng 6 năm 1944 - 10 tháng 8 năm 1944
- Kamenosuke Yamamori: 10 tháng 8 năm 1944 - 23 tháng 10 năm 1944 (Thăng lên Chuẩn Đô đốc ngày 15 tháng 10 năm 1944.)
- Toshio Miyazaki: 23 tháng 10 năm 1944 - 20 tháng 4 năm 1945
- Shiro Hiratsuka: 20 tháng 4 năm 1945 - 28 tháng 7 năm 1945
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Xem thêm
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.
Trang Mô đun:Portal bar/styles.css không có nội dung.