Andrei Burlacu
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Ngày sinh | 12 tháng 1, 1997 | ||
| Nơi sinh | Botoșani, România | ||
| Chiều cao | 1,82 m (6 ft 0 in) | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Universitatea Craiova | ||
| Số áo | 36 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| –2014 | CSȘ Botoșani | ||
| 2014–2015 | Universitatea Craiova | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2015– | Universitatea Craiova | 31 | (4) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2017– | U-21 România | 1 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 21 tháng 5, 2018 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 6 tháng 10, 2017 | |||
Andrei Burlacu (sinh ngày 12 tháng 1 năm 1997) là một cầu thủ bóng đá người România thi đấu cho Universitatea Craiova ở vị trí tiền đạo.
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Andrei Burlacu trên trang RomanianSoccer.ro (bằng tiếng Romania)
- Andrei Burlacu tại Soccerway
Thể loại:
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Không có hình ảnh địa phương nhưng hình ảnh về Wikidata
- Bản mẫu cổng thông tin có liên kết đỏ đến cổng thông tin
- Trang có bản mẫu cổng thông tin trống
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Romania (ro)
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
- Sinh năm 1997
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá România
- Cầu thủ bóng đá CS Universitatea Craiova
- Cầu thủ bóng đá Liga I
- Cầu thủ bóng đá AFC Chindia Târgoviște
- Cầu thủ bóng đá CS Concordia Chiajna
- Cầu thủ bóng đá CS Mioveni
- Cầu thủ bóng đá FC Steaua București
- Cầu thủ bóng đá FC Botoșani
- Cầu thủ bóng đá Liga II
- Tiền đạo bóng đá nam
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia România
- Cầu thủ bóng đá nam România