Anna Camp
Anna Camp | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Camp tại San Diego Comic-Con năm 2014 | |
| Sinh | Anna Ragsdale Camp 27 tháng 9, 1982 Aiken, South Carolina, Mỹ |
| Học vị | University of North Carolina School of the Arts |
| Nghề nghiệp | Diễn viên |
| Năm hoạt động | 2007–nay |
| Phối ngẫu | Michael Mosley (cưới 2010 – ly dị 2013) Skylar Astin (cưới 2016) |
Anna Ragsdale Camp[1] (sinh ngày 27 tháng 9 năm 1982)[2][3][4] là một nữ diễn viên người Mỹ.
Thời thơ ấu
Trại được sinh ra ở Aiken, South Carolina. Mẹ cô, Dee (nhũ danh Kornegay), là một tình nguyện viên Đảng Dân chủ, và cha cô, Thomas Sewell Camp, là một giám đốc ngân hàng. Cô có một chị gái tên là Saluda.
Cô lớn lên ở Columbia, South Carolina. Cô đã theo học trường tiểu học Meadowfield và được tham gia sản xuất Giáo dục kháng lạm dụng ma túy ở lớp hai, giới thiệu cô diễn xuất. Cô tốt nghiệp trường Đại học Nghệ thuật Bắc Carolina với bằng Cử nhân Mỹ thuật năm 2004. Cô chuyển đến Thành phố New York ngay sau đó.
Sự nghiệp
Đời tư
Danh sách phim
Điện ảnh
| Năm | Tên | Vai | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 2007 | And Then Came Love | Kikki | |
| 2008 | Pretty Bird | Becca French | |
| Just Make Believe | Kristin | ||
| 2009 | 8 Easy Steps | Laura | |
| 2010 | Bottleworld | Chrissy | |
| 2011 | The Help | Jolene French | |
| 2012 | Forgetting the Girl | Adrienne Gilcrest | |
| Pitch Perfect | Aubrey Posen | ||
| 2013 | Sequin Raze | Jessica | |
| 2014 | Autumn Wanderer | Sara | |
| Goodbye to All That | Debbie Spengler | ||
| The Oven | Sally Butler | ||
| 2015 | Pitch Perfect 2 | Aubrey Posen | |
| Caught | Sabrina | ||
| 2016 | Café Society | ||
| One Night | Elizabeth | ||
| Brave New Jersey | Peg Prickett | ||
| 2017 | The Most Hated Woman in America | ||
| Pitch Perfect 3[5] | Aubrey Posen | ||
| 2019 | The Wedding Year |
Truyền hình
Giải thưởng và đề cử
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ ASTROLOGICAL FORECAST|ngày 27 tháng 9 năm 2012. The Chronicle Herald. ngày 27 tháng 9 năm 2012; retrieved ngày 2 tháng 10 năm 2012.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).[<span title=" kể từ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”.">liên kết hỏng]
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết ngoài
Trang Mô đun:Side box/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Dự án liên quan/styles.css không có nội dung.
- Anna Camp trên Twitter/XLỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).Lỗi Lua trong Mô_đun:WikidataCheck tại dòng 23: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
- Anna Camp trên IMDb
- Anna Camp tại Internet Broadway DatabaseLỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
- Bản mẫu:Iobdb name
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Authority control/config' not found.
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có lỗi bảng kiểu bản mẫu
- Bài có liên kết hỏng
- Sinh năm 1982
- Nữ diễn viên Mỹ thế kỷ 21
- Nữ diễn viên đến từ thành phố New York
- Nữ diễn viên South Carolina
- Nữ diễn viên điện ảnh Mỹ
- Nữ diễn viên sân khấu Mỹ
- Nữ diễn viên truyền hình Mỹ
- Nhân vật còn sống
- Người Mỹ gốc Hà Lan
- Người Mỹ gốc Anh
- Người Mỹ gốc Pháp
- Người Mỹ gốc Scotland
- Người Mỹ gốc Thụy Điển
- Người Mỹ gốc Wales