Bước tới nội dung

Asuka (đô vật)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.

Asuka
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Urai tại NXT TakeOver: Dallas vào tháng 4/2016
Tên khai sinhKanako Urai (浦井 佳奈子 Urai Kanako?)[1][2]
Sinh26 tháng 9, 1981 (44 tuổi)[1][3]
Osaka, Japan[1][3]
Nơi cư trúOrlando, Florida, Hoa Kỳ[<span title="Tuyên bố này cần tham khảo đến các nguồn đáng tin cậy. (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”.)">cần dẫn nguồn]
Sự nghiệp đấu vật chuyên nghiệp
Tên trên võ đàiAsuka[4]
Kana
Kana-hime[5]
Ramen Woman[6]
Skull Reaper Kana[7]
Tomoe Gozen[8]
Chiều cao quảng cáo1,60 m (5 ft 3 in)[1][3][9]
Cân nặng quảng cáo62 kg (137 lb)[1][3]
Quảng cáo tạiOsaka, Japan[9]
Huấn luyện bởiYuki Ishikawa[10]
Ra mắt lần đầu16/6/2004[3]

Kanako Urai (浦井 佳奈子 Urai Kanako?, sinh ngày 26/9/1981)[1][3] là một đô vật chuyên nghiệp người Nhật, được biết đến với cái tên Asuka /ˈɑːskə/ (明日華 Asuka?). Cô hiện đang ký hợp đồng với WWE, biểu diễn trên Raw với biệt danh "The Empress Of Tomorrow". Cô là cựu vô địch nữ NXT, với 510[nb 1] ngày giữ đai (lâu nhất của bất kỳ danh hiệu nào ở WWE trong thời kỳ mở rộng của quốc gia). Ngoài ra, công ty quảng cáo cô có "chuỗi bất bại dài nhất trong lịch sử WWE" với 914 ngày.Tháng 1/2018, cô là người đầu tiên chiến thắng trận Royal Rumble của nữ. Cô từng là cựu vô địch Smackdown Women's Champion. Được Becky Lynch trao đai. Hiện Asuka đang là Raw Women's Champion.

Chú thích

  1. ^ The episode aired on ngày 6 tháng 9 năm 2017, and as a result WWE officially recognizes her reign as having lasted 523 days.[11]

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ a ă â b c d Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ a ă â b c d Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  7. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  9. ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  10. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  11. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).