Atrachya
Giao diện
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Atrachya | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Coleoptera |
| Họ (familia) | Chrysomelidae |
| Danh pháp hai phần | |
| Atrachya Dejean, 1837 | |
[[Thể loại:Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “If empty”.]]
Atrachya là một chi bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae.[1] Chi này được Dejean miêu tả khoa học năm 1837.
Các loài
Các loài trong chi này gồm:
- Atrachya alboplagiata (Jacoby, 1892)
- Atrachya atridorsata Kimoto, 1989
- Atrachya chiengmaica Kimoto, 1989
- Atrachya hitam Mohamedsaid, 1999
- Atrachya indica (Jacoby, 1896)
- Atrachya kusamai Takizawa, 1985
- Atrachya maculicollis Motschulsky, 1858
- Atrachya maeklangica Kimoto, 1989
- Atrachya trifasciata (Jacoby, 1896)
- Atrachya unifasciata Takizawa, 1978
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Tham khảo
Dữ liệu liên quan tới Atrachya tại Wikispecies
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.