Bình Lương
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Bình Lương | |
|---|---|
| — Địa cấp thị — | |
| 平凉市 | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí trong tỉnh Cam Túc | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/China", "Bản mẫu:Bản đồ định vị China", và "Bản mẫu:Location map China" đều không tồn tại.Vị trí tại Trung Quốc | |
| Tọa độ: Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “geobox coor”. | |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Tỉnh | Cam Túc |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Địa cấp thị | 11.196,71 km2 (432,307 mi2) |
| Độ cao | Bản mẫu:Infobox settlement/lengthdisp |
| Dân số (2007) | |
| • Địa cấp thị | 2.220.000 |
| • Mật độ | 2,0/km2 (5,1/mi2) |
| • Vùng đô thị | 110.483 |
| Website | Trang web chính thức |
Bình Lương (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”., âm Hán-Việt: Bình Lương thị) là một địa cấp thị nằm ở phía đông tỉnh Cam Túc, Trung Quốc, giáp khu tự trị Ninh Hạ về phía bắc và tỉnh Thiểm Tây về phía đông và phía nam. Thành phố có diện tích 11.196,71 km², dân số năm 2020 là 1.848.607 người[1], mật độ dân số đạt 165,1 người/km². Mã số bưu chính của thành phố là 744000, mã vùng điện thoại là 0933. Bình Lương nổi tiếng với dãy núi bao gồm Không Đồng Sơn (崆峒山), một nơi thiêng liêng của Đạo giáo và là một nơi tao ngộ theo truyền thuyết của Hoàng Đế và Quảng Thành Tử.
Địa lý
- Phía đông là Hàm Dương thuộc tỉnh Thiểm Tây
- Phía nam là Bảo Kê (Thiểm Tây) và Thiên Thủy cùng tỉnh
- Phía tây là Định Tây và Bạch Ngân
- Phía bắc là Khánh Dương cùng tỉnh và Cố Nguyên (Ninh Hạ).
Các đơn vị hành chính
Địa cấp thị Bình Lương được chia thành 7 đơn vị cấp huyện gồm 1 quận, 1 thành phố cấp huyện và 5 huyện.
- Quận: Không Đồng (崆峒区).
- Thành phố cấp huyện: Hoa Đình (华亭市).
- Huyện: Kính Xuyên (泾川县), Linh Đài (灵台县), Sùng Tín (崇信县), Trang Lãng (庄浪县), Tĩnh Ninh (静宁县).
| Bản đồ địa cấp thị Bình Lương | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên | Chữ Hán giản thể | Bính âm | Dân số (2010) | Diện tích (km²) | Mật độ (/km²) | |
| Không Đồng | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Kōngtóng Qū | 504.848 | 1.936 | 261 | |
| Hoa Đình | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Huátíng Shì | 189.333 | 1.183 | 160 | |
| Kính Xuyên | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Jīngchuān Xiàn | 281.145 | 1.409 | 200 | |
| Linh Đài | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Língtái Xiàn | 183.937 | 2.038 | 88 | |
| Sùng Tín | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Chóngxìn Xiàn | 102.116 | 852 | 120 | |
| Trang Lãng | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Zhuānglàng Xiàn | 382.827 | 1.558 | 246 | |
| Tĩnh Ninh | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Jìngníng Xiàn | 423.827 | 2.193 | 193 | |
Tham khảo
- ^ "China: Gānsù (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". Citypopulation.de. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2025.
