Xem trước

Group A
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự TRA WAK RAV MBS
1 Iran Tractor 4 3 1 0 16 4 +12 10 Lọt vào vòng 16 đội 27 Nov 6 Nov 2 Oct
2 Qatar Al-Wakrah 4 1 1 2 4 8 −4 4 0–3 4 Dec 6 Nov
3 Tajikistan Ravshan Kulob 4 1 0 3 3 11 −8 3 1–3 0–1 27 Nov
4 Ấn Độ Mohun Bagan SG 0 0 0 0 0 0 0 0 Bỏ cuộc[a] 4 Dec 23 Oct 0–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 23 tháng 10 năm 2024. Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
Ghi chú:
  1. ^ Vào ngày 7 tháng 10 năm 2024, AFC thông báo Mohun Bagan SG rút lui khỏi AFC Champions League Two sau khi câu lạc bộ này không thể di chuyển tới Tabriz cho trận đấu gặp Tractor.[1]
Group B
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự TAA KHA AFC ALT
1 Ả Rập Xê Út Al-Taawoun 6 5 0 1 13 6 +7 15 Lọt vào vòng 16 đội 3–2 1–2 2–1
2 Bahrain Al-Khaldiya 6 4 0 2 14 7 +7 12 2–3 1–2 1–0
3 Iraq Al-Quwa Al-Jawiya 6 3 0 3 8 9 −1 9 2–1 1–2 2–1
4 Turkmenistan Altyn Asyr 6 0 0 6 2 15 −13 0 1–2 0–1 2–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 23 tháng 10 năm 2024. Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
Group C
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự SHJ WHD SEP IST
1 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Sharjah 6 4 1 1 13 8 +5 13 Lọt vào vòng 16 đội 2–2 3–1 1–0
2 Jordan Al-Wehdat 6 3 2 1 8 7 +1 11 2–2 2–1 1–0
3 Iran Sepahan 6 3 1 2 12 7 +5 10 1–35 Nov 1–2 4–0
4 Tajikistan Istiklol 6 0 0 6 1 12 −11 0 0–1 0–1 0–4
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 22 tháng 10 năm 2024. Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
Group D
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự SAH HUS KSC NAS
1 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Shabab Al-Ahli 6 4 1 1 17 11 +6 13 Lọt vào vòng 16 đội 3–1 4–1 1–2
2 Jordan Al-Hussein Irbid 6 3 1 2 11 11 0 10 1–3 2–1 2–1
3 Kuwait Al-Kuwait 6 1 3 2 9 12 −3 6 1–4 1–2 0–0
4 Uzbekistan Nasaf 6 1 1 4 7 10 −3 4 2–1 1–2 0–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 23 tháng 10 năm 2024. Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
Group E
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự SFR SYD KAY EAS
1 Nhật Bản Sanfrecce Hiroshima 6 5 1 0 14 5 +9 16 Lọt vào vòng 16 đội 2–1 3–0 3–2
2 Úc Sydney FC 6 4 0 2 17 6 +11 12 1–2 4–1 5–0
3 Philippines Kaya–Iloilo 6 1 1 4 6 14 −8 4 0–3 1–4 1–2
4 Hồng Kông Đông Phương 6 1 0 5 7 19 −12 3 2–3 0–5 2–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 23 tháng 10 năm 2024. Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
Group F
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự LCS POR ZHP PSB
1 Singapore Lion City Sailors 6 3 1 2 15 11 +4 10 Lọt vào vòng 16 đội 3–1 2–0 1–1
2 Thái Lan Port 6 3 1 2 9 11 −2 10 1–3 1–0 1–0
3 Trung Quốc Chiết Giang 6 3 0 3 10 10 0 9 0–2 0–1 1–0
4 Indonesia Persib Bandung 6 1 2 3 9 11 −2 5 1–1 0–1 0–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 3 tháng 10 năm 2024. Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
Group G
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự BKU NDI TAM LMC
1 Thái Lan Bangkok United 6 4 1 1 12 6 +6 13 Lọt vào vòng 16 đội 3–2 4–2 1–0
2 Việt Nam Nam Định 6 3 2 1 13 8 +5 11 0–0 3–3 2–0
3 Singapore Tampines Rovers 6 2 2 2 11 11 0 8 2–4 3–3 3–1
4 Hồng Kông Lý Văn 6 0 1 5 2 13 −11 1 0–1 0–2 1–3
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 2 tháng 10 năm 2024. Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
Group H
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự JBH MTU SEL DHC
1 Hàn Quốc Jeonbuk Hyundai Motors 6 4 0 2 16 4 +12 12 Lọt vào vòng 16 đội 4–1 1–2 6–0
2 Thái Lan Muangthong United 6 3 2 1 16 10 +6 11 1–4 1–1 2–2
3 Malaysia Selangor 6 3 1 2 9 5 +4 10 2–1 1–1 2–0
4 Philippines DH Cebu 6 0 1 5 4 26 −22 1 0–6 2–2 0–2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 23 tháng 10 năm 2024. Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
  1. ^ "Latest update on AFC Champions League Two™". Asian Football Confederation. ngày 7 tháng 10 năm 2024.