Bản mẫu:2025–26 AFC Champions League Two group tables/doc
Giao diện
Xem trước
- Bảng A
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 15 | 6 | +9 | 14 | Vòng 16 đội | — | 7–1 | 2–2 | 2–1 | ||
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 8 | 10 | −2 | 8 | 1–1 | — | 0–1 | 2–0 | |||
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | 8 | 8 | 0 | 7 | 0–1 | 0–3 | — | 4–0 | |||
| 4 | 6 | 1 | 1 | 4 | 5 | 12 | −7 | 4 | 1–2 | 1–1 | 2–1 | — |
- Bảng B
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 2 | 4 | 0 | 7 | 4 | +3 | 10 | Vòng 16 đội | — | 2–2 | 0–0 | 2–0 | ||
| 2 | 6 | 1 | 4 | 1 | 5 | 6 | −1 | 7 | 1–1 | — | 1–0 | 0–0 | |||
| 3 | 6 | 1 | 3 | 2 | 3 | 3 | 0 | 6 | 1–2 | 2–0 | — | 0–0 | |||
| 4 | 6 | 0 | 5 | 1 | 1 | 3 | −2 | 5 | 0–0 | 1–1 | 0–0 | — |
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 5 tháng 11 năm 2025. Nguồn: ACL2
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
- Bảng C
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 0 | 1 | 8 | 4 | +4 | 9 | Vòng 16 đội | — | 1–0 | 3–1 | |||
| 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 3 | +2 | 7 | 2–0 | — | 2–2 | ||||
| 3 | 4 | 0 | 1 | 3 | 4 | 10 | −6 | 1 | 1–4 | 0–1 | — | ||||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Rút lui[a] | — |
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 4 tháng 11 năm 2025. Nguồn: ACL2
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
Ghi chú:
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
Ghi chú:
- Bảng D
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 22 | 2 | +20 | 18 | Vòng 16 đội | — | 5–1 | 5–0 | 4–0 | ||
| 2 | 6 | 3 | 0 | 3 | 8 | 11 | −3 | 9 | 0–2 | — | 2–1 | 2–1 | |||
| 3 | 6 | 3 | 0 | 3 | 7 | 13 | −6 | 9 | 0–4 | 2–1 | — | 2–0 | |||
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | 3 | 14 | −11 | 0 | 1–2 | 0–2 | 1–2 | — |
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 5 tháng 11 năm 2025. Nguồn: ACL2
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
- Bảng E
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 13 | 7 | +6 | 13 | Vòng 16 đội | — | 2–1 | 2–1 | 3–0 | ||
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 9 | 7 | +2 | 8 | 1–1 | — | 3–0 | 2–1 | |||
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | 8 | 14 | −6 | 7 | 2–1 | 1–0 | — | 3–3 | |||
| 4 | 6 | 1 | 2 | 3 | 10 | 12 | −2 | 5 | 1–2 | 2–2 | 3–0 | — |
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 6 tháng 11 năm 2025. Nguồn: ACL2
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
- Bảng F
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 16 | 2 | +14 | 18 | Vòng 16 đội | — | 2–0 | 3–1 | 3–1 | ||
| 2 | 6 | 3 | 0 | 3 | 15 | 8 | +7 | 9 | 0–2 | — | 2–0 | 5–1 | |||
| 3 | 6 | 3 | 0 | 3 | 14 | 7 | +7 | 9 | 0–1 | 3–1 | — | 9–0 | |||
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | 2 | 30 | −28 | 0 | 0–5 | 0–7 | 0–1 | — |
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 5 tháng 11 năm 2025. Nguồn: ACL2
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
- Bảng G
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 11 | 6 | +5 | 13 | Vòng 16 đội | — | 1–0 | 1–1 | 2–0 | ||
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 8 | 7 | +1 | 10[a] | 0–2 | — | 1–0 | 1–1 | |||
| 3 | 6 | 3 | 1 | 2 | 10 | 8 | +2 | 10[a] | 3–2 | 1–2 | — | 4–2 | |||
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | 7 | 15 | −8 | 1 | 2–3 | 2–4 | 0–1 | — |
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 6 tháng 11 năm 2025. Nguồn: ACL2
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
(E) Bị loại
Ghi chú:
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
(E) Bị loại
Ghi chú:
- Bảng H
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 14 | 5 | +9 | 16 | Vòng 16 đội | — | 1–0 | 2–1 | 5–3 | ||
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 2 | +5 | 13 | 1–1 | — | 2–0 | 2–0 | |||
| 3 | 6 | 2 | 0 | 4 | 5 | 8 | −3 | 6 | 0–2 | 0–1 | — | 2–1 | |||
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | 4 | 15 | −11 | 0 | 0–3 | 0–1 | 0–2 | — |
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 6 tháng 11 năm 2025. Nguồn: ACL2
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
- ^ "Latest update on AFC Champions League Two™". Asian Football Confederation. ngày 30 tháng 9 năm 2025.