Bản mẫu:Taxonomy/Heterokonta
Các cấp được in đậm là phân loại sẽ hiển thị trong bảng phân loại
vì là phân loại quan trọng hoặc always_display=yes.
| Ancestral taxa | |||
|---|---|---|---|
| Vực: | Eukaryota | [Taxonomy; sửa] | |
| nhánh: | Diaphoretickes | [Taxonomy; sửa] | |
| Giới: | Chromista | [Taxonomy; sửa] | |
| Phân giới: | Harosa | [Taxonomy; sửa] | |
| Phân thứ giới: | Heterokonta | [Taxonomy; sửa] | |
Bắt đầu (en) tìm hiểu hệ thống phân loại tự động.
| Cấp trên: | Harosa [Taxonomy; sửa]
|
| Cấp: | infraregnum (hiển thị là Phân thứ giới)
|
| Liên kết: | Heterokont|Heterokonta(liên kết đến Heterokont)
|
| Tuyệt chủng: | không |
| Luôn hiển thị: | không |
| Chú thích phân loại: | WoRMS Editorial Board. "Heterokonta" (HTML). World Register of Marine Species (bằng tiếng Anh). Flanders Marine Institute. doi:10.14284/170. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2019. Classification Biota Chromista (Kingdom) Harosa (Subkingdom) Heterokonta (Infrakingdom) |
| Chú thích phân loại cấp trên: | WoRMS Editorial Board. "Harosa" (HTML). World Register of Marine Species (bằng tiếng Anh). Flanders Marine Institute. doi:10.14284/170. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2019. Classification Biota Chromista (Kingdom) Harosa (Subkingdom) |
This page was moved from en:Template:Taxonomy/Heterokonta. It's edit history can be viewed at Bản mẫu:Taxonomy/Heterokonta/edithistory