Bộ Âm (音)
Bộ Âm, bộ thứ 180 có nghĩa là "âm" là 1 trong 11 bộ có 9 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
|---|---|---|
| ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+97F3) "âm thanh" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | yīn | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄧㄣ | |
| Wade–Giles: | yin1 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | yam1 | |
| Việt bính: | jam1 | |
| Bạch thoại tự: | im | |
| Kana Tiếng Nhật: | イン, オン in, on おと, ね oto, ne | |
| Hán-Hàn: | 음 eum | |
| Hán-Việt: | âm | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
| Hangul: | 소리 sori | |
| Cách viết | ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
Trong Từ điển Khang Hy có 43 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Âm (音)
Chữ thuộc Bộ Âm (音)
| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 音/âm/ |
| 4 | 韴 韵/vận/ |
| 5 | 韶/thiều/ 韷 |
| 7 | 韸 |
| 9 | 韹/hoàng/ 韺/anh/ |
| 10 | 韻/vận/ 韼 |
| 11 | 韽/am/ 韾 |
| 13 | 響/hưởng/ |
| 14 | 頀/hộ/ |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Âm (音).
Tra 音 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary