Bộ Bốc (卜)
Bộ Bốc (卜) nghĩa là "xem bói", là một trong 23 bộ thủ được cấu tạo từ 2 nét trong số 214 Bộ thủ Khang Hy.
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
|---|---|---|
| ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+535C) "xem bói" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | bǔ | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄅㄨˇ | |
| Wade–Giles: | pu3 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | būk | |
| Việt bính: | buk1 | |
| Bạch thoại tự: | poh (col.) pok (lit.) | |
| Kana Tiếng Nhật: | ホク hoku うらなう uranau | |
| Hán-Hàn: | 복 bok | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
| Hangul: | 점 cheom | |
| Cách viết | ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
Trong Khang Hi tự điển, có 45 ký tự (trong tổng số 49.030) được tìm thấy dưới bộ thủ này.
Chữ dùng bộ Bốc (卜)
| Số nét | Chữ |
|---|---|
| 2 nét | 卜 ⺊ |
| 4 nét | 卝 卞 |
| 5 nét | 卟 占 卡 卢 |
| 7 nét | 卣 卤 |
| 8 nét | 卥 卦 |
| 9 nét | 卧 |
| 11 nét | 卨 |
Tham khảo
- Fazzioli, Edoardo (1987). Chinese calligraphy: from pictograph to ideogram: the history of 214 essential Chinese/Japanese characters. calligraphy by Rebecca Hon Ko. New York, 1987: Abbeville Press. ISBN 0-89659-774-1.
{{Chú thích sách}}: Quản lý CS1: địa điểm (liên kết) - Lunde, Ken (ngày 5 tháng 1 năm 2009). "Appendix J: Japanese Character Sets" (PDF). CJKV Information Processing: Chinese, Japanese, Korean & Vietnamese Computing . Sebastopol, Calif.: O'Reilly Media. ISBN 978-0-596-51447-1.
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Bốc (卜).
- Unihan Database - U+535C
- Bộ bốc 卜 trên từ điển Hán Nôm