Bộ Cách (鬲)
Bộ Cách hoặc Lịch, bộ thứ 193 có nghĩa là "cái vạc" là 1 trong 8 bộ có 10 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
|---|---|---|
| ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+9B32) "một địa danh xưa, một loại vạc ba chân" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | lì | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄌㄧˋ | |
| Wade–Giles: | li4 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | gaak3, lik6 | |
| Việt bính: | gaak3, lik6 | |
| Bạch thoại tự: | kek | |
| Kana Tiếng Nhật: | レキ reki かなえ kanae | |
| Hán-Hàn: | 력 ryeok | |
| Hán-Việt: | cách | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
| Hangul: | 다리 굽은 솥 dari gubeun sot | |
| Cách viết | ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
Trong Từ điển Khang Hy có 73 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Cách (鬲)
Chữ thuộc Bộ Cách (鬲)
| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 鬲/cách/ |
| 6 | 鬳/quyện/ |
| 7 | 鬴/phũ/ |
| 8 | 鬵/tiềm/ 鬶 |
| 9 | 鬷/tông/ |
| 10 | 鬸/lựu/ |
| 11 | 鬹 鬺/thương/ |
| 12 | 鬻/chúc/ |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Cách (鬲).
Tra 鬲 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary