Bộ Cấn (艮)
Bộ Cấn, bộ thứ 138 có nghĩa là "quẻ Cấn" là 1 trong 29 bộ có 6 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
|---|---|---|
| ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+826E) "quẻ Cấn, bền vững" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | gèn | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄍㄣˋ | |
| Wade–Giles: | ken4 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | gan3 | |
| Việt bính: | gan3 | |
| Bạch thoại tự: | kùn | |
| Kana Tiếng Nhật: | ゴン, コン gon, kon うしとら ushitora | |
| Hán-Hàn: | 간 gan | |
| Hán-Việt: | cấn | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
| Hangul: | 괘이름 gwae ireum | |
| Cách viết | ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
Trong Từ điển Khang Hy chỉ có 5 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Cấn (艮)
Chữ thuộc Bộ Cấn (艮)
| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 艮/cấn/ |
| 1 | 良/lương/ |
| 2 | 艰/gian/ |
| 11 | 艱/gian/ |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Cấn (艮).
Tra 艮 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary