Bộ Chỉ (黹)
Bộ Chỉ, bộ thứ 204 có nghĩa là "may", "khâu" là 1 trong 4 bộ có 12 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
|---|---|---|
| ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+9EF9) "may, khâu" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | zhǐ | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄓˇ | |
| Wade–Giles: | chih3 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | ji2 | |
| Việt bính: | zi2 | |
| Bạch thoại tự: | chí | |
| Kana Tiếng Nhật: | チ chi ぬいとり nuitori | |
| Hán-Hàn: | 치 chi | |
| Hán-Việt: | chỉ | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
| Hangul: | 바느질할치 baneujilhal | |
| Cách viết | ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
Trong Từ điển Khang Hy có 8 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Chỉ (黹)
Chữ thuộc Bộ Chỉ (黹)
| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 黹/chỉ/ |
| 4 | 黺 |
| 5 | 黻/phất/ |
| 7 | 黼/phủ/ |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Chỉ (黹).
Tra 黹 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary