Bộ Chi, bộ thứ 65 có nghĩa là "cành", "nhánh" là 1 trong 34 bộ có 4 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+652F) "cành"
Phát âm
Bính âm:zhī
Chú âm phù hiệu:
Wade–Giles:chih1
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:
Việt bính:zi1
Bạch thoại tự:chi
Kana Tiếng Nhật:シ, ささえる shi, sasaeru
Hán-Hàn:지 ji
Hán-Việt:chi
Tên
Tên tiếng Nhật:Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Hangul:지탱할 jitaenghal
Cách viết
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).

Trong Từ điển Khang Hy có 26 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.

Tự hình Bộ Chi (支)

Chữ thuộc Bộ Chi (支)

Số nét
bổ sung
Chữ
0 /chi/
5 /kỹ/
8 /khi/
12 /tầm/

Liên kết ngoài