Bộ Dặc (弋)
Bộ Dặc, bộ thứ 56 có nghĩa là "bắn tên" là 1 trong 31 bộ có 3 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
|---|---|---|
| ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+5F0B) "bắn tên" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | yì | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄧˋ | |
| Wade–Giles: | i4 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | yihk | |
| Việt bính: | jik6 | |
| Bạch thoại tự: | e̍k | |
| Kana Tiếng Nhật: | ヨク yoku いぐるみ igurumi | |
| Hán-Hàn: | 익 ik | |
| Hán-Việt: | dặc | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
| Hangul: | 주살 jusal | |
| Cách viết | ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
Trong Từ điển Khang Hy có 15 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Dặc (弋)
Chữ thuộc Bộ Dặc (弋)
| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 弋 |
| 1 | 弌/nhất/ |
| 2 | 弍/nhị/ |
| 3 | 弎/tam/ 式/thức/ 弐 |
| 9 | 弑 |
| 10 | 弒/thí/ |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Dặc (弋).
Tra 弋 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary