Bộ Giác (角)
Bộ Giác, bộ thứ 148 có nghĩa là "góc" hoặc "sừng" là 1 trong 20 bộ có 7 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
|---|---|---|
| ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+89D2) "góc, sừng" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | jiǎo | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄐㄧㄠˇ | |
| Wade–Giles: | chiao3 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | gok3, luk6 | |
| Việt bính: | gok3, luk6 | |
| Bạch thoại tự: | kak | |
| Kana Tiếng Nhật: | カク kaku つの, かど tsuno, kado | |
| Hán-Hàn: | 각 gak | |
| Hán-Việt: | giác | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
| Hangul: | 뿔 ppul | |
| Cách viết | ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
Trong Từ điển Khang Hy có 158 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Giác (角)
Chữ thuộc Bộ Giác (角)
| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 角/giác/ |
| 2 | 觓/cầu/ 觔/cân/ |
| 4 | 觕/thô/ 觖/quyết/ 觗 觘 觙/cô/ |
| 5 | 觚/cô/ 觛 觜/chủy/ 觝/để/ 觞/thương/ |
| 6 | 觟 觠 觡 觢 解 觤 觥 触 觧 |
| 7 | 觨 觩/cầu/ 觪 觫/tốc/ |
| 8 | 觬 觭/cơ/ 觮/giác/ 觯/chí/ |
| 9 | 觰/xa/ 觱/tất/ |
| 10 | 觲 觳/giác/ |
| 11 | 觴/thương/ |
| 12 | 觵/quang/ 觶/chí/ |
| 13 | 觷/hạc/ 觸/xúc/ 觹/huề/ |
| 14 | 觺/nghi/ |
| 15 | 觻/lộc/ 觼/quyết/ |
| 16 | 觽/huề/ 觾/yến/ |
| 18 | 觿/huề/ |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Giác (角).
Tra 角 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary