Bộ Hào (爻)
Bộ Hào, bộ thứ 89 có nghĩa là "hào" là 1 trong 34 bộ có 4 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
|---|---|---|
| ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+723B) "hào trong Kinh Dịch" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | yáo | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄧㄠˊ | |
| Gwoyeu Romatzyh: | yau | |
| Wade–Giles: | yao2 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | ngàauh | |
| Việt bính: | ngaau4 | |
| Bạch thoại tự: | ngâu | |
| Kana Tiếng Nhật: | コ- kō まじわる majiwaru | |
| Hán-Hàn: | 효 hyo | |
| Hán-Việt: | hào | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
| Hangul: | 점괘 jeomgwe | |
| Cách viết | ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
Trong Từ điển Khang Hy có 16 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Hào (爻)
Chữ thuộc Bộ Hào (爻)
| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 爻/hào/ |
| 5 | 爼/trở/ |
| 7 | 爽/sảng/ |
| 10 | 爾/nhĩ/ |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Hào (爻).
Tra 爻 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary