Bộ Hán (厂), nghĩa là sườn núi, là một trong 23 bộ thủ được cấu tạo từ 2 nét trong số 214 Bộ thủ Khang Hy.

Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
← 26 Bộ thủ 27 (Bản mẫu:U+) 28 →
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+5382) "sườn núi"
Phát âm
Bính âm:chǎng, hǎn
Chú âm phù hiệu:ㄔㄤˇ, ㄏㄢˇ
Gwoyeu Romatzyh:chaang, haan
Wade–Giles:chʻang3, han3
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:ā, hon
Việt bính:aa1, hon3
Bạch thoại tự:hàn
Kana Tiếng Nhật:カン kan
Hán-Hàn:한 han
Tên
Tên tiếng Nhật:Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Hangul:굴바위 gulbawi
Cách viết
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).

Trong Khang Hi tự điển, có 129 ký tự (trong tổng số 49.030) được tìm thấy dưới bộ thủ này.

Chữ dùng bộ Hán (厂)

Số nét Chữ
2 nét
4 nét 厃 厄 厅 历
5 nét 厇 厈 厉
厊 压 厌
7 nét 厍 厎 厏 厐 厑
8 nét 厒 厓 厔 厕
9 nét 厖 厗 厘 厙 厚 厛
10 nét 厜 厝 厞 原
11 nét 厠 厡 厢 厣 厩
12 nét 厤 厥 厦 厧 厨
13 nét 厪 厫
14 nét 厬 厭 厮 厯 厰
15 nét 厱 厲
16 nét
30 nét

Tham khảo

  • Fazzioli, Edoardo (1987). Chinese calligraphy: from pictograph to ideogram: the history of 214 essential Chinese/Japanese characters. calligraphy by Rebecca Hon Ko. New York, 1987: Abbeville Press. ISBN 0-89659-774-1.{{Chú thích sách}}: Quản lý CS1: địa điểm (liên kết)
  • Lunde, Ken (ngày 5 tháng 1 năm 2009). "Appendix J: Japanese Character Sets" (PDF). CJKV Information Processing: Chinese, Japanese, Korean & Vietnamese Computing . Sebastopol, Calif.: O'Reilly Media. ISBN 978-0-596-51447-1.

Liên kết ngoài