Bước tới nội dung

Bộ Hô (虍)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+864D) "vằn hổ"
Phát âm
Bính âm:
Chú âm phù hiệu:ㄏㄨ
Gwoyeu Romatzyh:hu
Wade–Giles:hu1
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:fu2
Việt bính:fu2, fu1
Kana Tiếng Nhật:コ ko
Hán-Hàn:호 ho
Hán-Việt:
Tên
Tên tiếng Nhật:Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Hangul:호피무늬 hopi muneui
Cách viết
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).

Bộ Hô, bộ thứ 141 có nghĩa là "vằn" là 1 trong 29 bộ có 6 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Trong Từ điển Khang Hy có 114 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.

Tự hình Bộ Hô (虍)

Chữ thuộc Bộ Hô (虍)

Số nét
bổ sung
Chữ
0 /hô/
2 /hổ/ /lỗ/
3 /ngược/
4 /lư/ /ty/ /hao/ /kiền/
5
6 /hư/
7 /lỗ/ /hổ/ /ngu/ /hiệu/
8 /hào/ /cự/
9 /quách/ /bạo/
10 /ngan/ /sàn/ /sàn/
11 /khuy/
12 /hách/
20 /thúc/

Liên kết ngoài