Bộ Hắc, bộ thứ 203 có nghĩa là "đen" là 1 trong 4 bộ có 12 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+9ED1) "đen"
Phát âm
Bính âm:hēi
Chú âm phù hiệu:ㄏㄟ
Wade–Giles:hei1
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:haak1, hak1
Việt bính:haak1, hak1
Bạch thoại tự:hek
Kana Tiếng Nhật:コク koku
くろ, くろい kuro, kuroi
Hán-Hàn:흑 heuk
Hán-Việt:hắc
Tên
Tên tiếng Nhật:Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Hangul:검을 geomeul
Cách viết
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).

Trong Từ điển Khang Hy có 172 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.

Tự hình Bộ Hắc (黑)

Chữ thuộc Bộ Hắc (黑)

Số nét
bổ sung
Chữ
0 /hắc//hắc/
3 /dặc/
4 /kiềm//đảm//hý/ 黗 默/mặc//mặc/
5 /kiềm//đại//truất//ửu//điểm/
6 /y//hiệt//yểm/
7 黢 黣/mỗi/
8 /yêm//kình//uất//lê//trưởng//độc//thảm/
9 /chẩn//cam//yểm//thảm//ảm/
10 /chẩn//đại/
11 /thảm//ê//mi/
13 /đảm/
14 /yểm/
15 /độc/
16 /lô/

Liên kết ngoài