Bộ Khí (气)
Bộ Khí, bộ thứ 84 có nghĩa là "hơi nước" hoặc “hơi thở” là 1 trong 34 bộ có 4 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
|---|---|---|
| ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+6C14) "hơi nước" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | qì | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄑㄧˋ | |
| Gwoyeu Romatzyh: | chih | |
| Wade–Giles: | chʻi⁴ | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | hei | |
| Việt bính: | hei³ | |
| Bạch thoại tự: | khì | |
| Kana Tiếng Nhật: | キ ki | |
| Hán-Hàn: | 기 gi | |
| Hán-Việt: | khí | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
| Hangul: | 기운 giun | |
| Cách viết | ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
Trong Từ điển Khang Hy có 17 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Khí (气)
Chữ sử dụng Bộ Khí (气)
| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 气 |
| 1 | 氕 |
| 2 | 氖 気 氘 |
| 3 | 氙 氚 汽 |
| 4 | 氛 氜 氝 |
| 5 | 氞 氟 氠 氡 氢 |
| 6 | 氣 氤 氥 氦 氧 氨 氩 |
| 7 | 氪 氫 |
| 8 | 氬 氭 氮 氯 氰 |
| 9 | 氱 |
| 10 | 氲 氳 |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Khí (气).
Tra 气 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary