Bộ Lý (里)
Bộ Lý, bộ thứ 166 có nghĩa là "dặm" hoặc "làng" là 1 trong 20 bộ có 7 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
|---|---|---|
| ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+91CC) "dặm, làng" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | lǐ | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄌㄧˇ | |
| Wade–Giles: | li3 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | lei5 | |
| Việt bính: | lei5 | |
| Bạch thoại tự: | lí | |
| Kana Tiếng Nhật: | ショ, ソ sho, so ねずみ nezumi | |
| Hán-Hàn: | 서 seo | |
| Hán-Việt: | lý, lí | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
| Hangul: | 쥐 jwi | |
| Cách viết | ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
Trong Từ điển Khang Hy có 14 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Lý (里)
Chữ thuộc Bộ Lý (里)
| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 里/lý/ |
| 2 | 重/trọng/ |
| 4 | 野/dã/ |
| 5 | 量/lương/ |
| 11 | 釐/hy/ |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Lý (里).
Tra 里 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary