Bộ Mâu, bộ thứ 110 có nghĩa là "giáo" là 1 trong 23 bộ có 5 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+77DB) "giáo"
Phát âm
Bính âm:máo
Chú âm phù hiệu:ㄇㄠˊ
Wade–Giles:mao2
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:maau4
Việt bính:maau4
Bạch thoại tự:mâu
Kana Tiếng Nhật:ボー, ム bō, mu
ほこ hoko
Hán-Hàn:모 mo
Hán-Việt:mâu
Tên
Tên tiếng Nhật:Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Hangul:창 chang
Cách viết
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).

Trong Từ điển Khang Hy có 65 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.

Tự hình Bộ Mâu (矛)

Chữ thuộc Bộ Mâu (矛)

Số nét
bổ sung
Chữ
0 /mâu/
4 /căng/
5 /căng/
7 /duật/ /sác/
8 /tích/
20

Liên kết ngoài