Bộ Mạch (麥)
Bộ Mạch, bộ thứ 199 có nghĩa là "lúa mạch" là 1 trong 6 bộ có 11 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
|---|---|---|
| ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+9EA5) "lúa mạch" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | mài | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄇㄞˋ | |
| Wade–Giles: | mai4 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | mak6 | |
| Việt bính: | mak6, maak6 | |
| Bạch thoại tự: | be̍k | |
| Kana Tiếng Nhật: | バク baku むぎ mugi | |
| Hán-Hàn: | 맥 maek | |
| Hán-Việt: | mạch | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
| Hangul: | 보리 bori | |
| Cách viết | ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
Trong Từ điển Khang Hy có 131 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Mạch (麥)
Chữ thuộc Bộ Mạch (麥)
| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 麥/mạch/ 麦/mạch/ |
| 3 | 麧/hột/ |
| 4 | 麨/xiểu/ 麩/phu/ 麪/miến/ 麫/miến/ 麸/phu/ |
| 5 | 麬/phu/ 麭 麮/khứ/ |
| 6 | 麯/khúc/ 麰/mâu/ |
| 7 | 麱/phu/ 麲 |
| 8 | 麳 麴/khúc/ 麹/khúc/ 麺/miến/ |
| 9 | 麵/miến/ |
| 11 | 麶 |
| 18 | 麷/phong/ |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Mạch (麥).
Tra 麥 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary