Bộ Ma (麻)
Bộ Ma, bộ thứ 200 có nghĩa là "cây gai" là 1 trong 6 bộ có 11 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
|---|---|---|
| ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+9EBB) "cây gai" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | má | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄇㄚˊ | |
| Wade–Giles: | ma2 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | ma4 | |
| Việt bính: | maa4 | |
| Bạch thoại tự: | mâ | |
| Kana Tiếng Nhật: | バ, マ ba, ma あさ asa | |
| Hán-Hàn: | 마 ma | |
| Hán-Việt: | ma, mà, mơ | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
| Hangul: | 삼 sam | |
| Cách viết | ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
Trong Từ điển Khang Hy có 34 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Ma (麻)
Chữ thuộc Bộ Ma (麻)
| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 麻/ma/ |
| 3 | 麼/ma/ 麽/ma/ |
| 4 | 麾/huy/ |
| 7 | 麿/mi/ |
| 8 | 黀/tưu/ |
| 9 | 黁/nuyên/ |
| 12 | 𪎭/mi/ |
| 13 | 黂 |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Ma (麻).
Tra 麻 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary