Bộ Quyết (亅) nghĩa là "lưỡi câu móc lên" là một trong 6 bộ thủ chỉ có 1 nét trong tổng số 214 Bộ thủ Khang Hy.

Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
← 5 Bộ thủ 6 (Bản mẫu:U+) 7 →
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+4E85) "lưỡi câu móc lên, nét xổ có móc"
Phát âm
Bính âm:jué
Chú âm phù hiệu:ㄐㄩㄝˊ
Wade–Giles:chüeh2
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:kyut3
Việt bính:kyut3
Bạch thoại tự:koat
Kana Tiếng Nhật:はねぼう hanebō
Hán-Hàn:궐 gwol
Tên
Tên tiếng Nhật:Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Hangul:갈고리 galgori
Cách viết
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).

Khang Hy tự điển ghi 19 chữ (trong tổng số 49,030) sử dụng bộ thủ này.

Chữ dùng bộ Quyết (亅)

Tập tin:亅-seal.svg
Chữ tiểu triện.
Nét Chữ
1 nét 亅 quyết
2 nét 了 liễu, liệu
3 nét 亇 cá
4 nét 予 dư, dữ
5 nét 争 tranh, tránh (chỉ chữ giản thể)
7 nét 爭 tranh, tránh
8 nét 亊 sự (chỉ sử dụng trong Hanja của Hàn Quốc)
9 nét 事 sự

Nguồn

  • Fazzioli, Edoardo (1987). Chinese calligraphy: from pictograph to ideogram: the history of 214 essential Chinese/Japanese characters. calligraphy by Rebecca Hon Ko. New York: Abbeville Press. ISBN 0-89659-774-1.
  • Leyi, Li (1993). Tracing the Roots of Chinese Characters: 500 Cases. Beijing. ISBN 978-7-5619-0204-2.{{Chú thích sách}}: Quản lý CS1: địa điểm thiếu nhà xuất bản (liên kết)

Tham khảo

Liên kết ngoài