Bộ Quynh (冂)
Bộ Quynh (冂), nghĩa là đất ở xa ngoài cõi nước, là một trong 23 bộ thủ được cấu tạo từ 2 nét trong tổng số 214 Bộ thủ Khang Hy.
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
|---|---|---|
| ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+5182) "đất ở xa ngoài cõi nước, ngoài đồng" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | jiōng | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄐㄩㄥ | |
| Gwoyeu Romatzyh: | jiong | |
| Wade–Giles: | chiung1 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | gwing2 | |
| Việt bính: | gwing1 | |
| Bạch thoại tự: | keng | |
| Kana Tiếng Nhật: | まきがまえ makigamae | |
| Hán-Hàn: | 경 gyeong | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
| Hangul: | 멀 meol | |
| Cách viết | ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
Trong Khang Hi tự điển, có 50 ký tự (trong số 49.030) được tìm thấy dưới bộ thủ này.
Chữ dùng bộ Quynh (冂)
| Số nét | Chữ |
|---|---|
| 2 nét | 冂 |
| 4 nét | 冃 冄 内 円 冇 冈 |
| 5 nét | 冉 冊 冋 册 囘 |
| 6 nét | 再 冎 |
| 7 nét | 冏 |
| 8 nét | 冐 |
| 9 nét | 冑 冒 |
| 10 nét | 冓 冔 |
| 11 nét | 冕 |
Nguồn
- Fazzioli, Edoardo (1987). Chinese calligraphy: from pictograph to ideogram: the history of 214 essential Chinese/Japanese characters. calligraphy by Rebecca Hon Ko. New York: Abbeville Press. ISBN 0-89659-774-1.
- Leyi Li: "Tracing the Roots of Chinese Characters: 500 Cases". Beijing 1993, ISBN 978-7-5619-0204-2
Tham khảo
Liên kết ngoài
Xem thêm
- Bộ 冂 trên từ điển Hán Nôm
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Quynh (冂).