Bộ Thân (身)
Bộ Thân, bộ thứ 158 có nghĩa là "thân" là 1 trong 20 bộ có 7 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
|---|---|---|
| ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+8EAB) "thân thể" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | shēn | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄕㄣ | |
| Wade–Giles: | shen1 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | san1 | |
| Việt bính: | san1, gyun1 | |
| Bạch thoại tự: | sin | |
| Kana Tiếng Nhật: | シン, み shin, mi | |
| Hán-Hàn: | 신 sin | |
| Hán-Việt: | thân | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
| Hangul: | 몸 mom | |
| Cách viết | ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
Trong Từ điển Khang Hy có 97 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Thân (身)
Chữ thuộc Bộ Thân (身)
| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 身/thân/ |
| 3 | 躬/cung/ |
| 4 | 躭/đam/ 躮 躯/khu/ |
| 5 | 躰/thể/ |
| 6 | 躱/đóa/ 躲/đóa/ |
| 7 | 躳/cung/ 躴 躵 |
| 8 | 躶/khỏa/ 躷/ải/ 躸 躹 躺/thảng/ 躻 躼 |
| 9 | 躽 躾 |
| 10 | 躿 |
| 11 | 軀/khu/ 軁/lâu/ |
| 12 | 軂 軃/đả/ 軄/chức/ |
| 13 | 軅 軆/thể/ |
| 14 | 軇 |
| 17 | 軈 |
| 20 | 軉 |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Thân (身).
Tra 身 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary