Bộ Thần (臣)
Bộ Thần, bộ thứ 131 có nghĩa là "bầy tôi" là 1 trong 29 bộ có 6 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
|---|---|---|
| ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+81E3) "bầy tôi" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | chén | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄔㄣˊ | |
| Gwoyeu Romatzyh: | chern | |
| Wade–Giles: | chʽên2 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | sàhn | |
| Việt bính: | san4 | |
| Bạch thoại tự: | sîn | |
| Kana Tiếng Nhật: | シン, ジン shin, jin おみ omi | |
| Hán-Hàn: | 신 sin | |
| Hán-Việt: | thần | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
| Hangul: | 신하 sinha | |
| Cách viết | ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
Trong Từ điển Khang Hy có 16 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Thần (臣)
Chữ thuộc Bộ Thần (臣)
| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 臣/thần/ |
| 2 | 臤/khiên/ 臥/ngọa/ |
| 6 | 臦/quýnh/ |
| 8 | 臧/tang/ |
| 11 | 臨/lâm/ 臩/quýnh/ |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Thần (臣).
Tra 臣 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary