Bộ Thốn (寸)
Bộ Thốn (寸) nghĩa là "tấc" (đơn vị đo chiều dài) là một trong 31 bộ thủ được cấu tạo từ 3 nét trong số 214 Bộ thủ Khang Hi. Trong Khang Hi tự điển, có 40 ký tự (trong tổng số 49.030) được tìm thấy dưới bộ thủ này.
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
|---|---|---|
| ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+5BF8) "tấc" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | cùn | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄘㄨㄣˋ | |
| Wade–Giles: | ts'un4 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | chyun | |
| Việt bính: | cyun3 | |
| Bạch thoại tự: | chhùn | |
| Kana Tiếng Nhật: | ソン son | |
| Hán-Hàn: | 촌 chon | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
| Hangul: | 마디 madi | |
| Cách viết | ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
Chữ thuộc bộ Thốn (寸)
| Số nét | Chữ |
|---|---|
| 3 nét | 寸 |
| 5 nét | 对 |
| 6 nét | 寺 寻 导 |
| 7 nét | 寽 対 寿 |
| 8 nét | 尀 |
| 9 nét | 封 専 |
| 10 nét | 尃 射 尅 将 |
| 11 nét | 將 專 尉 |
| 12 nét | 尊 尋 尌 |
| 14 nét | 對 |
| 16 nét | 導 |
Tham khảo
- Fazzioli, Edoardo (1987). Chinese calligraphy: from pictograph to ideogram: the history of 214 essential Chinese/Japanese characters. calligraphy by Rebecca Hon Ko. New York, 1987: Abbeville Press. ISBN 0-89659-774-1.
{{Chú thích sách}}: Quản lý CS1: địa điểm (liên kết) - Lunde, Ken (ngày 5 tháng 1 năm 2009). "Appendix J: Japanese Character Sets" (PDF). CJKV Information Processing: Chinese, Japanese, Korean & Vietnamese Computing . Sebastopol, Calif.: O'Reilly Media. ISBN 978-0-596-51447-1.
Liên kết ngoài
- Unihan Database - U+5BF8
- Bộ thốn trên từ điển Hán Nôm
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Thốn (寸).