Bộ Trĩ (夂)
Bộ Trĩ (夂), cũng được gọi là bộ Truy, nghĩa là "theo sau mà đến" là một trong 31 bộ thủ được cấu tạo từ 3 nét trong số 214 Bộ thủ Khang Hi. Trong Khang Hi tự điển, chỉ có 11 ký tự (trong tổng số 49.030) được tìm thấy dưới bộ thủ này.
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
|---|---|---|
| ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+5902) "theo sau mà đến" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | zhǐ | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄓˇ | |
| Wade–Giles: | chih3 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | jī | |
| Việt bính: | zi1 | |
| Bạch thoại tự: | chí | |
| Kana Tiếng Nhật: | チ chi | |
| Hán-Hàn: | 치 chi | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
| Hangul: | 뒤져올 dwijeool | |
| Cách viết | ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
Chữ thuộc bộ Trĩ (夂)
| Số nét | Chữ |
|---|---|
| 3 nét | 夂 |
| 4 nét | 夃 |
| 5 nét | 処 处 |
| 6 nét | 夅 |
| 7 nét | 夆 |
| 8 nét | 备 |
| 9 nét | 夈 |
Tham khảo
- Fazzioli, Edoardo (1987). Chinese calligraphy: from pictograph to ideogram: the history of 214 essential Chinese/Japanese characters. calligraphy by Rebecca Hon Ko. New York, 1987: Abbeville Press. ISBN 0-89659-774-1.
{{Chú thích sách}}: Quản lý CS1: địa điểm (liên kết) - Lunde, Ken (ngày 5 tháng 1 năm 2009). "Appendix J: Japanese Character Sets" (PDF). CJKV Information Processing: Chinese, Japanese, Korean & Vietnamese Computing . Sebastopol, Calif.: O'Reilly Media. ISBN 978-0-596-51447-1.
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Trĩ (夂).
- Unihan Database - U+5902
- Bộ truy 夂 trên từ điển Hán Nôm