Bộ Uông (尢)
Bộ Uông (尢) nghĩa là "yếu đuối" là một trong 31 bộ thủ được cấu tạo từ 3 nét trong số 214 Bộ thủ Khang Hi. Trong Khang Hi tự điển, có 66 ký tự (trong tổng số 49.030) được tìm thấy dưới bộ thủ này.
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
|---|---|---|
| ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+5C22) "yếu đuối" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | wāng | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄨㄤ | |
| Wade–Giles: | wang1 | |
| Việt bính: | wong1 | |
| Bạch thoại tự: | ong | |
| Kana Tiếng Nhật: | ō オー | |
| Hán-Hàn: | 왕 wang | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
| Hangul: | 절음발이 jeoreumbari | |
| Cách viết | ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
Chữ thuộc bộ Uông (尢)
| Số nét | Chữ |
|---|---|
| 3 nét | 尢 |
| 4 nét | 尤 |
| 6 nét | 尥 尦 |
| 7 nét | 尨 尩 尪 尫 尬 |
| 9 nét | 尮 尯 |
| 12 nét | 尰 就 |
| 13 nét | 尲 尳 尴 |
| 15 nét | 尵 |
| 17 nét | 尶 尷 |
Tham khảo
- Fazzioli, Edoardo (1987). Chinese calligraphy: from pictograph to ideogram: the history of 214 essential Chinese/Japanese characters. calligraphy by Rebecca Hon Ko. New York, 1987: Abbeville Press. ISBN 0-89659-774-1.
{{Chú thích sách}}: Quản lý CS1: địa điểm (liên kết) - Lunde, Ken (ngày 5 tháng 1 năm 2009). "Appendix J: Japanese Character Sets" (PDF). CJKV Information Processing: Chinese, Japanese, Korean & Vietnamese Computing . Sebastopol, Calif.: O'Reilly Media. ISBN 978-0-596-51447-1.
Liên kết ngoài
- Unihan Database - U+5C22
- Bộ Uông 尢 trên từ điển Hán Nôm
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Uông (尢).