Bộ Vô (毋)
Bộ Vô, bộ thứ 80 có nghĩa là "chớ", "đừng" là 1 trong 34 bộ có 4 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
|---|---|---|
| ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+6BCB) "chớ, đừng" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | wú | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄨˊ | |
| Wade–Giles: | wu2 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | mòuh | |
| Việt bính: | mou4 | |
| Bạch thoại tự: | bû | |
| Kana Tiếng Nhật: | ブ, ム bu, mu なかれ nakare | |
| Hán-Hàn: | 무 mu | |
| Hán-Việt: | vô | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
| Hangul: | 말 mal | |
| Cách viết | ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
Trong Từ điển Khang Hy có 16 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Vô (毋)
Chữ thuộc Bộ Vô (毋)
| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 毋/vô/ 毌/quán/ |
| 1 | 母/mẫu/ |
| 2 | 毎/mỗi/ |
| 3 | 每/mai/ 毐/ải/ |
| 4 | 毑/tả/ 毒/đại/ |
| 9 | 毓/dục/ |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Vô (毋).
Tra 毋 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary