Bộ Yêu (幺)
Bộ Yêu, bộ thứ 52 có nghĩa là "nhỏ nhắn" là 1 trong 31 bộ có 3 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
|---|---|---|
| ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+5E7A) "nhỏ nhắn" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | yāo | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄧㄠ | |
| Wade–Giles: | yao1 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | yiū | |
| Việt bính: | jiu1 | |
| Bạch thoại tự: | iau | |
| Kana Tiếng Nhật: | ヨー yō | |
| Hán-Hàn: | 요 yo | |
| Hán-Việt: | yêu | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
| Hangul: | 작을 jageul | |
| Cách viết | ||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||
Trong Từ điển Khang Hy có 50 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Yêu (幺)
Chữ thuộc Bộ Yêu (幺)
| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 幺/yêu/ |
| 1 | 幻/huyễn/ |
| 2 | 幼/yếu/ |
| 6 | 幽/u/ |
| 9 | 幾/cơ/ |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Yêu (幺).
Tra 幺 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary