Bước tới nội dung

Bộ Nhị (二)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Bộ nhị)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
← 6 Bộ thủ 7 (Bản mẫu:U+) 8 →
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+4E8C) "hai"
Phát âm
Bính âm:èr
Chú âm phù hiệu:ㄦˋ
Gwoyeu Romatzyh:ell
Wade–Giles:êrh4
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:yih
Việt bính:ji6
Bạch thoại tự:
Kana Tiếng Nhật:に ni
Hán-Hàn:이 i
Tên
Tên tiếng Nhật:Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Hangul:두 du
Cách viết
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).

Bộ Nhị (二) có nghĩa là " hai " là một trong 23 bộ thủ được cấu tạo từ 2 nét trong số 214 Bộ thủ Khang Hy

Trong Từ điển Khang Hy, có 29 ký tự (trong số 49.030) được tìm thấy dưới bộ thủ này.

Chữ dùng bộ Nhị (二)

Số nét Chữ
1 nét 二 nhị
2 nét 亍 xúc 于 vu, hu, ư 亏 khuy 亐 vu (Kanji)
3 nét 云 vân 互 hỗ 亓 kỳ, cơ, kì 五 ngũ 井 tỉnh 亖 tứ
4 nét 亗 tuế
5 nét 亘 tuyên, hoàn 亙 cắng 亚 á (Giản thể)
6 nét 些 ta, tá 亜 á (Kanji)
7 nét 亝 tề, trai (Hanja) 亞 á 亟 cức, khí

Nguồn

  • Fazzioli, Edoardo. Chinese calligraphy: from pictograph to ideogram: the history of 214 essential Chinese/Japanese characters. calligraphy by Rebecca Hon Ko. New York: Abbeville Press. ISBN 0-89659-774-1.
  • Leyi Li: "Tracing the Roots of Chinese Characters: 500 Cases". Beijing 1993, ISBN 978-7-5619-0204-2

Tham khảo

Liên kết ngoài

Xem thêm